Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BHD sang ILS

1 Dinar Bahrain bằng bao nhiêu Sheqel Israel mới hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BHD = 8,259 ILS1 ILS = 0,12108 BHDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
8,068
Cao nhất
8,277
Trung bình
8,168
Thay đổi
+2,00%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20268,259−0,018 · −0,21%
23 thg 10, 20268,277+0,043 · +0,53%
22 thg 10, 20268,233+0,016 · +0,19%
21 thg 10, 20268,218−0,001 · −0,01%
20 thg 10, 20268,218−0,023 · −0,28%
19 thg 10, 20268,241+0,028 · +0,34%
18 thg 10, 20268,213−0,017 · −0,20%
17 thg 10, 20268,23+0,011 · +0,13%
16 thg 10, 20268,22−0,021 · −0,26%
15 thg 10, 20268,241+0,082 · +1,01%
14 thg 10, 20268,159−0,037 · −0,45%
13 thg 10, 20268,196+0,041 · +0,51%
12 thg 10, 20268,154+0,004 · +0,05%
11 thg 10, 20268,15+0,004 · +0,05%
10 thg 10, 20268,147+0,027 · +0,34%
9 thg 10, 20268,119−0,036 · −0,44%
8 thg 10, 20268,155+0,037 · +0,46%
7 thg 10, 20268,117−0,016 · −0,20%
6 thg 10, 20268,133+0,017 · +0,21%
5 thg 10, 20268,117−0,040 · −0,49%
4 thg 10, 20268,157+0,038 · +0,47%
3 thg 10, 20268,119−0,046 · −0,56%
2 thg 10, 20268,165+0,006 · +0,07%
1 thg 10, 20268,159−0,002 · −0,03%
30 thg 9, 20268,161−0,014 · −0,17%
29 thg 9, 20268,175+0,064 · +0,79%
28 thg 9, 20268,11+0,042 · +0,52%
27 thg 9, 20268,068−0,033 · −0,41%
26 thg 9, 20268,1020,000 · 0,00%
25 thg 9, 20268,102+0,005 · +0,06%

Số tiền phổ biến

  • 1 BHD8,26 ILS
  • 5 BHD41,3 ILS
  • 10 BHD82,59 ILS
  • 25 BHD206,48 ILS
  • 50 BHD412,96 ILS
  • 100 BHD825,91 ILS
  • 500 BHD4.129,57 ILS
  • 1.000 BHD8.259,15 ILS
  • 1 ILS0,1211 BHD
  • 5 ILS0,6054 BHD
  • 10 ILS1,21 BHD
  • 50 ILS6,05 BHD
  • 100 ILS12,11 BHD
  • 500 ILS60,54 BHD
  • 1.000 ILS121,08 BHD
  • 5.000 ILS605,39 BHD
  • 10.000 ILS1.210,78 BHD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BHD sang ILS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BHD = 8,259 ILS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 ILS = 0,12108 BHD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BHD sang ILS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,00%: thấp nhất 8,068, cao nhất 8,277, trung bình 8,168 ILS cho 1 BHD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.