Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BHD sang BYN

1 Dinar Bahrain bằng bao nhiêu Rúp Belarus hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BHD = 7,802 BYN1 BYN = 0,12817 BHDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
7,802
Cao nhất
8,168
Trung bình
8,025
Thay đổi
−3,62%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20267,802−0,057 · −0,73%
23 thg 10, 20267,86−0,046 · −0,59%
22 thg 10, 20267,906−0,012 · −0,15%
21 thg 10, 20267,918−0,011 · −0,14%
20 thg 10, 20267,929−0,104 · −1,30%
19 thg 10, 20268,033+0,013 · +0,16%
18 thg 10, 20268,02+0,012 · +0,15%
17 thg 10, 20268,008−0,007 · −0,08%
16 thg 10, 20268,014−0,018 · −0,23%
15 thg 10, 20268,033+0,038 · +0,47%
14 thg 10, 20267,995−0,040 · −0,50%
13 thg 10, 20268,035−0,056 · −0,69%
12 thg 10, 20268,091−0,001 · −0,01%
11 thg 10, 20268,092−0,001 · −0,02%
10 thg 10, 20268,093−0,019 · −0,24%
9 thg 10, 20268,112−0,039 · −0,47%
8 thg 10, 20268,151−0,017 · −0,21%
7 thg 10, 20268,168+0,054 · +0,67%
6 thg 10, 20268,114+0,120 · +1,50%
5 thg 10, 20267,994−0,001 · −0,01%
4 thg 10, 20267,994−0,020 · −0,24%
3 thg 10, 20268,014−0,039 · −0,49%
2 thg 10, 20268,053+0,028 · +0,34%
1 thg 10, 20268,025−0,009 · −0,11%
30 thg 9, 20268,035−0,022 · −0,27%
29 thg 9, 20268,056+0,013 · +0,16%
28 thg 9, 20268,044+0,006 · +0,08%
27 thg 9, 20268,037+0,009 · +0,11%
26 thg 9, 20268,028−0,068 · −0,83%
25 thg 9, 20268,096

Số tiền phổ biến

  • 1 BHD7,8 BYN
  • 5 BHD39,01 BYN
  • 10 BHD78,02 BYN
  • 25 BHD195,06 BYN
  • 50 BHD390,12 BYN
  • 100 BHD780,24 BYN
  • 500 BHD3.901,22 BYN
  • 1.000 BHD7.802,44 BYN
  • 1 BYN0,1282 BHD
  • 5 BYN0,6408 BHD
  • 10 BYN1,28 BHD
  • 50 BYN6,41 BHD
  • 100 BYN12,82 BHD
  • 500 BYN64,08 BHD
  • 1.000 BYN128,17 BHD
  • 5.000 BYN640,83 BHD
  • 10.000 BYN1.281,65 BHD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BHD sang BYN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BHD = 7,802 BYN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 BYN = 0,12817 BHD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BHD sang BYN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −3,62%: thấp nhất 7,802, cao nhất 8,168, trung bình 8,025 BYN cho 1 BHD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.