Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BDT sang KGS

1 Taka Bangladesh bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BDT = 0,70602 KGS1 KGS = 1,416 BDTCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,70602
Cao nhất
0,71146
Trung bình
0,70945
Thay đổi
−0,58%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,70602−0,00131 · −0,19%
24 thg 10, 20260,70733+0,00020 · +0,03%
23 thg 10, 20260,70713−0,00021 · −0,03%
22 thg 10, 20260,70734−0,00067 · −0,09%
21 thg 10, 20260,70801+0,00035 · +0,05%
20 thg 10, 20260,70766−0,00117 · −0,16%
19 thg 10, 20260,70883+0,00073 · +0,10%
18 thg 10, 20260,70809−0,00291 · −0,41%
17 thg 10, 20260,711+0,00092 · +0,13%
16 thg 10, 20260,71008+0,00161 · +0,23%
15 thg 10, 20260,70847−0,00137 · −0,19%
14 thg 10, 20260,70984+0,00142 · +0,20%
13 thg 10, 20260,70842−0,00115 · −0,16%
12 thg 10, 20260,70957+0,00001 · 0,00%
11 thg 10, 20260,70956+0,00022 · +0,03%
10 thg 10, 20260,70935−0,00139 · −0,20%
9 thg 10, 20260,71074+0,00036 · +0,05%
8 thg 10, 20260,71037−0,00105 · −0,15%
7 thg 10, 20260,71142−0,00003 · 0,00%
6 thg 10, 20260,71145+0,00026 · +0,04%
5 thg 10, 20260,71119+0,00141 · +0,20%
4 thg 10, 20260,70978−0,00168 · −0,24%
3 thg 10, 20260,71146+0,00242 · +0,34%
2 thg 10, 20260,70904−0,00108 · −0,15%
1 thg 10, 20260,71012−0,00032 · −0,05%
30 thg 9, 20260,71044+0,00038 · +0,05%
29 thg 9, 20260,71006−0,00031 · −0,04%
28 thg 9, 20260,71037+0,00183 · +0,26%
27 thg 9, 20260,70854−0,00260 · −0,37%
26 thg 9, 20260,71115+0,00103 · +0,15%

Số tiền phổ biến

  • 10 BDT7,06 KGS
  • 50 BDT35,3 KGS
  • 100 BDT70,6 KGS
  • 250 BDT176,5 KGS
  • 500 BDT353,01 KGS
  • 1.000 BDT706,02 KGS
  • 5.000 BDT3.530,1 KGS
  • 10.000 BDT7.060,2 KGS
  • 10 KGS14,16 BDT
  • 50 KGS70,82 BDT
  • 100 KGS141,64 BDT
  • 500 KGS708,2 BDT
  • 1.000 KGS1.416,39 BDT
  • 5.000 KGS7.081,95 BDT
  • 10.000 KGS14.163,91 BDT
  • 50.000 KGS70.819,53 BDT
  • 100.000 KGS141.639,06 BDT

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BDT sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BDT = 0,70602 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 1,416 BDT. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BDT sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,58%: thấp nhất 0,70602, cao nhất 0,71146, trung bình 0,70945 KGS cho 1 BDT.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.