Tất cả tỷ giá

Tỷ giá AWG sang TRY

1 Florin Aruba bằng bao nhiêu Lia Thổ Nhĩ Kỳ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 AWG = 27,772 TRY1 TRY = 0,03601 AWGCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
27,316
Cao nhất
27,774
Trung bình
27,536
Thay đổi
+1,58%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202627,772−0,002 · −0,01%
23 thg 10, 202627,774+0,051 · +0,18%
22 thg 10, 202627,723+0,016 · +0,06%
21 thg 10, 202627,706+0,011 · +0,04%
20 thg 10, 202627,695+0,017 · +0,06%
19 thg 10, 202627,678+0,059 · +0,21%
18 thg 10, 202627,619−0,078 · −0,28%
17 thg 10, 202627,698+0,042 · +0,15%
16 thg 10, 202627,656+0,033 · +0,12%
15 thg 10, 202627,623+0,033 · +0,12%
14 thg 10, 202627,59+0,009 · +0,03%
13 thg 10, 202627,58+0,019 · +0,07%
12 thg 10, 202627,562+0,052 · +0,19%
11 thg 10, 202627,51−0,104 · −0,38%
10 thg 10, 202627,614+0,064 · +0,23%
9 thg 10, 202627,551+0,057 · +0,21%
8 thg 10, 202627,494+0,012 · +0,04%
7 thg 10, 202627,483+0,010 · +0,04%
6 thg 10, 202627,472+0,009 · +0,03%
5 thg 10, 202627,463+0,014 · +0,05%
4 thg 10, 202627,45−0,002 · −0,01%
3 thg 10, 202627,452+0,012 · +0,05%
2 thg 10, 202627,439+0,049 · +0,18%
1 thg 10, 202627,39+0,010 · +0,04%
30 thg 9, 202627,38+0,008 · +0,03%
29 thg 9, 202627,372+0,010 · +0,03%
28 thg 9, 202627,362+0,047 · +0,17%
27 thg 9, 202627,316−0,003 · −0,01%
26 thg 9, 202627,319−0,021 · −0,08%
25 thg 9, 202627,339

Số tiền phổ biến

  • 1 AWG27,77 TRY
  • 5 AWG138,86 TRY
  • 10 AWG277,72 TRY
  • 25 AWG694,29 TRY
  • 50 AWG1.388,59 TRY
  • 100 AWG2.777,18 TRY
  • 500 AWG13.885,89 TRY
  • 1.000 AWG27.771,77 TRY
  • 1 TRY0,036 AWG
  • 5 TRY0,18 AWG
  • 10 TRY0,3601 AWG
  • 50 TRY1,8 AWG
  • 100 TRY3,6 AWG
  • 500 TRY18 AWG
  • 1.000 TRY36,01 AWG
  • 5.000 TRY180,04 AWG
  • 10.000 TRY360,08 AWG

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá AWG sang TRY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 AWG = 27,772 TRY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 TRY = 0,03601 AWG. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá AWG sang TRY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,58%: thấp nhất 27,316, cao nhất 27,774, trung bình 27,536 TRY cho 1 AWG.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.