Tất cả tỷ giá

Tỷ giá AWG sang GEL

1 Florin Aruba bằng bao nhiêu Lari Georgia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 AWG = 1,45 GEL1 GEL = 0,68962 AWGCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,448
Cao nhất
1,455
Trung bình
1,45
Thay đổi
−0,34%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,45+0,001 · +0,04%
24 thg 10, 20261,449+0,001 · +0,06%
23 thg 10, 20261,449−0,001 · −0,10%
22 thg 10, 20261,450,000 · 0,00%
21 thg 10, 20261,450,000 · 0,00%
20 thg 10, 20261,45+0,002 · +0,13%
19 thg 10, 20261,448−0,002 · −0,13%
18 thg 10, 20261,45+0,002 · +0,11%
17 thg 10, 20261,4490,000 · 0,00%
16 thg 10, 20261,449−0,001 · −0,07%
15 thg 10, 20261,45−0,002 · −0,16%
14 thg 10, 20261,452+0,004 · +0,27%
13 thg 10, 20261,4480,000 · 0,00%
12 thg 10, 20261,448−0,004 · −0,29%
11 thg 10, 20261,452+0,002 · +0,12%
10 thg 10, 20261,4510,000 · 0,00%
9 thg 10, 20261,45+0,002 · +0,17%
8 thg 10, 20261,448−0,001 · −0,06%
7 thg 10, 20261,449−0,001 · −0,09%
6 thg 10, 20261,450,000 · 0,00%
5 thg 10, 20261,45−0,001 · −0,06%
4 thg 10, 20261,451−0,002 · −0,17%
3 thg 10, 20261,453+0,001 · +0,09%
2 thg 10, 20261,452+0,001 · +0,09%
1 thg 10, 20261,451−0,001 · −0,06%
30 thg 9, 20261,4510,000 · 0,00%
29 thg 9, 20261,4510,000 · 0,00%
28 thg 9, 20261,452−0,001 · −0,09%
27 thg 9, 20261,453−0,002 · −0,14%
26 thg 9, 20261,455

Số tiền phổ biến

  • 1 AWG1,45 GEL
  • 5 AWG7,25 GEL
  • 10 AWG14,5 GEL
  • 25 AWG36,25 GEL
  • 50 AWG72,5 GEL
  • 100 AWG145,01 GEL
  • 500 AWG725,04 GEL
  • 1.000 AWG1.450,08 GEL
  • 1 GEL0,6896 AWG
  • 5 GEL3,45 AWG
  • 10 GEL6,9 AWG
  • 50 GEL34,48 AWG
  • 100 GEL68,96 AWG
  • 500 GEL344,81 AWG
  • 1.000 GEL689,62 AWG
  • 5.000 GEL3.448,09 AWG
  • 10.000 GEL6.896,17 AWG

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá AWG sang GEL hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 AWG = 1,45 GEL theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 GEL = 0,68962 AWG. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá AWG sang GEL thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,34%: thấp nhất 1,448, cao nhất 1,455, trung bình 1,45 GEL cho 1 AWG.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.