Tất cả tỷ giá

Tỷ giá AUD sang LYD

1 Đô la Australia bằng bao nhiêu Dinar Libi hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 AUD = 4,502 LYD1 LYD = 0,22211 AUDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
4,44
Cao nhất
4,503
Trung bình
4,477
Thay đổi
−0,01%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20264,502+0,011 · +0,24%
23 thg 10, 20264,491−0,010 · −0,23%
22 thg 10, 20264,502+0,011 · +0,25%
21 thg 10, 20264,49−0,004 · −0,09%
20 thg 10, 20264,494+0,003 · +0,07%
19 thg 10, 20264,491+0,030 · +0,68%
18 thg 10, 20264,4610,000 · 0,00%
17 thg 10, 20264,461−0,002 · −0,04%
16 thg 10, 20264,463−0,006 · −0,14%
15 thg 10, 20264,469−0,032 · −0,71%
14 thg 10, 20264,501+0,030 · +0,66%
13 thg 10, 20264,472−0,010 · −0,22%
12 thg 10, 20264,481−0,007 · −0,16%
11 thg 10, 20264,489−0,001 · −0,02%
10 thg 10, 20264,489+0,013 · +0,30%
9 thg 10, 20264,476+0,011 · +0,24%
8 thg 10, 20264,465−0,012 · −0,28%
7 thg 10, 20264,478+0,006 · +0,14%
6 thg 10, 20264,471+0,032 · +0,71%
5 thg 10, 20264,44−0,007 · −0,16%
4 thg 10, 20264,447−0,005 · −0,10%
3 thg 10, 20264,451−0,001 · −0,02%
2 thg 10, 20264,453+0,008 · +0,17%
1 thg 10, 20264,445−0,017 · −0,39%
30 thg 9, 20264,462−0,030 · −0,67%
29 thg 9, 20264,493−0,004 · −0,08%
28 thg 9, 20264,496+0,007 · +0,16%
27 thg 9, 20264,489+0,001 · +0,02%
26 thg 9, 20264,488+0,003 · +0,07%
25 thg 9, 20264,485−0,018 · −0,40%

Số tiền phổ biến

  • 1 AUD4,5 LYD
  • 5 AUD22,51 LYD
  • 10 AUD45,02 LYD
  • 50 AUD225,12 LYD
  • 100 AUD450,23 LYD
  • 500 AUD2.251,16 LYD
  • 1.000 AUD4.502,31 LYD
  • 5.000 AUD22.511,56 LYD
  • 10.000 AUD45.023,13 LYD
  • 10 LYD2,22 AUD
  • 50 LYD11,11 AUD
  • 100 LYD22,21 AUD
  • 250 LYD55,53 AUD
  • 500 LYD111,05 AUD
  • 1.000 LYD222,11 AUD
  • 5.000 LYD1.110,54 AUD
  • 10.000 LYD2.221,08 AUD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá AUD sang LYD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 AUD = 4,502 LYD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 LYD = 0,22211 AUD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá AUD sang LYD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,01%: thấp nhất 4,44, cao nhất 4,503, trung bình 4,477 LYD cho 1 AUD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.