Tất cả tỷ giá

Tỷ giá AUD sang DKK

1 Đô la Australia bằng bao nhiêu Krone Đan Mạch hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 AUD = 4,693 DKK1 DKK = 0,21307 AUDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
4,588
Cao nhất
4,693
Trung bình
4,636
Thay đổi
+1,62%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20264,693+0,018 · +0,37%
23 thg 10, 20264,676+0,011 · +0,24%
22 thg 10, 20264,665−0,004 · −0,09%
21 thg 10, 20264,669+0,012 · +0,25%
20 thg 10, 20264,657+0,014 · +0,31%
19 thg 10, 20264,643+0,023 · +0,49%
18 thg 10, 20264,620,000 · 0,00%
17 thg 10, 20264,62−0,001 · −0,02%
16 thg 10, 20264,621−0,008 · −0,18%
15 thg 10, 20264,629−0,038 · −0,81%
14 thg 10, 20264,667+0,010 · +0,22%
13 thg 10, 20264,657+0,002 · +0,05%
12 thg 10, 20264,654−0,007 · −0,15%
11 thg 10, 20264,6610,000 · 0,00%
10 thg 10, 20264,661+0,016 · +0,35%
9 thg 10, 20264,645+0,005 · +0,11%
8 thg 10, 20264,64+0,001 · +0,03%
7 thg 10, 20264,639−0,006 · −0,12%
6 thg 10, 20264,644+0,008 · +0,17%
5 thg 10, 20264,636+0,017 · +0,38%
4 thg 10, 20264,619−0,002 · −0,04%
3 thg 10, 20264,621+0,014 · +0,29%
2 thg 10, 20264,607+0,019 · +0,42%
1 thg 10, 20264,588−0,011 · −0,25%
30 thg 9, 20264,599−0,019 · −0,41%
29 thg 9, 20264,618+0,005 · +0,11%
28 thg 9, 20264,613+0,002 · +0,05%
27 thg 9, 20264,6110,000 · 0,00%
26 thg 9, 20264,6110,000 · 0,00%
25 thg 9, 20264,611−0,007 · −0,16%

Số tiền phổ biến

  • 1 AUD4,69 DKK
  • 5 AUD23,47 DKK
  • 10 AUD46,93 DKK
  • 50 AUD234,66 DKK
  • 100 AUD469,32 DKK
  • 500 AUD2.346,59 DKK
  • 1.000 AUD4.693,18 DKK
  • 5.000 AUD23.465,92 DKK
  • 10.000 AUD46.931,84 DKK
  • 10 DKK2,13 AUD
  • 50 DKK10,65 AUD
  • 100 DKK21,31 AUD
  • 250 DKK53,27 AUD
  • 500 DKK106,54 AUD
  • 1.000 DKK213,07 AUD
  • 5.000 DKK1.065,37 AUD
  • 10.000 DKK2.130,75 AUD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá AUD sang DKK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 AUD = 4,693 DKK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 DKK = 0,21307 AUD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá AUD sang DKK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,62%: thấp nhất 4,588, cao nhất 4,693, trung bình 4,636 DKK cho 1 AUD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.