Tất cả tỷ giá

Tỷ giá ALL sang KRW

1 Lek Albania bằng bao nhiêu Won Hàn Quốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 ALL = 16,325 KRW1 KRW = 0,06125 ALLCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
16,305
Cao nhất
16,909
Trung bình
16,498
Thay đổi
−3,45%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202616,325−0,045 · −0,27%
23 thg 10, 202616,37−0,006 · −0,04%
22 thg 10, 202616,376−0,016 · −0,10%
21 thg 10, 202616,392−0,026 · −0,16%
20 thg 10, 202616,419−0,006 · −0,04%
19 thg 10, 202616,425−0,024 · −0,15%
18 thg 10, 202616,449−0,005 · −0,03%
17 thg 10, 202616,454−0,038 · −0,23%
16 thg 10, 202616,491−0,011 · −0,07%
15 thg 10, 202616,502+0,105 · +0,64%
14 thg 10, 202616,397−0,023 · −0,14%
13 thg 10, 202616,42+0,094 · +0,57%
12 thg 10, 202616,327−0,045 · −0,27%
11 thg 10, 202616,371+0,001 · 0,00%
10 thg 10, 202616,37−0,042 · −0,26%
9 thg 10, 202616,413+0,108 · +0,66%
8 thg 10, 202616,305−0,069 · −0,42%
7 thg 10, 202616,374+0,007 · +0,04%
6 thg 10, 202616,367−0,104 · −0,63%
5 thg 10, 202616,471+0,028 · +0,17%
4 thg 10, 202616,442+0,001 · 0,00%
3 thg 10, 202616,441−0,140 · −0,85%
2 thg 10, 202616,582−0,123 · −0,74%
1 thg 10, 202616,705+0,026 · +0,16%
30 thg 9, 202616,679−0,085 · −0,51%
29 thg 9, 202616,764−0,048 · −0,29%
28 thg 9, 202616,813+0,027 · +0,16%
27 thg 9, 202616,785−0,003 · −0,02%
26 thg 9, 202616,789−0,120 · −0,71%
25 thg 9, 202616,909

Số tiền phổ biến

  • 1 ALL16,33 KRW
  • 5 ALL81,63 KRW
  • 10 ALL163,25 KRW
  • 25 ALL408,13 KRW
  • 50 ALL816,26 KRW
  • 100 ALL1.632,53 KRW
  • 500 ALL8.162,64 KRW
  • 1.000 ALL16.325,28 KRW
  • 100 KRW6,13 ALL
  • 500 KRW30,63 ALL
  • 1.000 KRW61,25 ALL
  • 5.000 KRW306,27 ALL
  • 10.000 KRW612,55 ALL
  • 50.000 KRW3.062,73 ALL
  • 100.000 KRW6.125,47 ALL
  • 500.000 KRW30.627,34 ALL
  • 1.000.000 KRW61.254,69 ALL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá ALL sang KRW hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 ALL = 16,325 KRW theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KRW = 0,06125 ALL. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá ALL sang KRW thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −3,45%: thấp nhất 16,305, cao nhất 16,909, trung bình 16,498 KRW cho 1 ALL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.