Tất cả tỷ giá

Tỷ giá XCD sang ILS

1 Đô la Đông Caribê bằng bao nhiêu Sheqel Israel mới hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 XCD = 1,149 ILS1 ILS = 0,87026 XCDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,123
Cao nhất
1,15
Trung bình
1,135
Thay đổi
+2,18%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,149−0,001 · −0,07%
23 thg 10, 20261,15+0,007 · +0,60%
22 thg 10, 20261,143+0,003 · +0,25%
21 thg 10, 20261,14−0,001 · −0,10%
20 thg 10, 20261,141−0,003 · −0,27%
19 thg 10, 20261,144+0,001 · +0,06%
18 thg 10, 20261,144−0,001 · −0,11%
17 thg 10, 20261,145+0,003 · +0,26%
16 thg 10, 20261,142−0,003 · −0,29%
15 thg 10, 20261,145+0,013 · +1,17%
14 thg 10, 20261,132−0,005 · −0,46%
13 thg 10, 20261,137+0,005 · +0,43%
12 thg 10, 20261,133−0,002 · −0,21%
11 thg 10, 20261,135+0,002 · +0,13%
10 thg 10, 20261,133+0,006 · +0,50%
9 thg 10, 20261,128−0,005 · −0,46%
8 thg 10, 20261,133+0,006 · +0,50%
7 thg 10, 20261,127−0,002 · −0,20%
6 thg 10, 20261,13+0,002 · +0,19%
5 thg 10, 20261,128−0,008 · −0,70%
4 thg 10, 20261,136+0,006 · +0,53%
3 thg 10, 20261,13−0,005 · −0,43%
2 thg 10, 20261,134+0,001 · +0,10%
1 thg 10, 20261,133−0,001 · −0,05%
30 thg 9, 20261,134−0,002 · −0,13%
29 thg 9, 20261,135+0,009 · +0,77%
28 thg 9, 20261,127+0,003 · +0,28%
27 thg 9, 20261,123−0,004 · −0,33%
26 thg 9, 20261,127+0,002 · +0,18%
25 thg 9, 20261,125+0,001 · +0,06%

Số tiền phổ biến

  • 1 XCD1,15 ILS
  • 5 XCD5,75 ILS
  • 10 XCD11,49 ILS
  • 25 XCD28,73 ILS
  • 50 XCD57,45 ILS
  • 100 XCD114,91 ILS
  • 500 XCD574,54 ILS
  • 1.000 XCD1.149,08 ILS
  • 1 ILS0,8703 XCD
  • 5 ILS4,35 XCD
  • 10 ILS8,7 XCD
  • 50 ILS43,51 XCD
  • 100 ILS87,03 XCD
  • 500 ILS435,13 XCD
  • 1.000 ILS870,26 XCD
  • 5.000 ILS4.351,3 XCD
  • 10.000 ILS8.702,6 XCD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá XCD sang ILS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 XCD = 1,149 ILS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 ILS = 0,87026 XCD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá XCD sang ILS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,18%: thấp nhất 1,123, cao nhất 1,15, trung bình 1,135 ILS cho 1 XCD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.