Tất cả tỷ giá

Tỷ giá WST sang EGP

1 Tala Samoa bằng bao nhiêu Bảng Ai Cập hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 WST = 19,951 EGP1 EGP = 0,05012 WSTCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
18,724
Cao nhất
20,198
Trung bình
19,101
Thay đổi
+6,55%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 202619,951+0,051 · +0,26%
24 thg 10, 202619,90−0,298 · −1,48%
23 thg 10, 202620,198+0,475 · +2,41%
22 thg 10, 202619,724−0,167 · −0,84%
21 thg 10, 202619,89+0,265 · +1,35%
20 thg 10, 202619,625+0,404 · +2,10%
19 thg 10, 202619,221+0,045 · +0,23%
18 thg 10, 202619,177+0,108 · +0,57%
17 thg 10, 202619,069−0,146 · −0,76%
16 thg 10, 202619,215+0,125 · +0,65%
15 thg 10, 202619,09−0,013 · −0,07%
14 thg 10, 202619,103+0,136 · +0,72%
13 thg 10, 202618,967+0,090 · +0,48%
12 thg 10, 202618,877+0,070 · +0,37%
11 thg 10, 202618,807−0,004 · −0,02%
10 thg 10, 202618,812+0,009 · +0,05%
9 thg 10, 202618,802−0,099 · −0,52%
8 thg 10, 202618,901+0,087 · +0,46%
7 thg 10, 202618,814−0,024 · −0,13%
6 thg 10, 202618,837−0,139 · −0,73%
5 thg 10, 202618,977+0,218 · +1,16%
4 thg 10, 202618,759+0,034 · +0,18%
3 thg 10, 202618,725−0,207 · −1,09%
2 thg 10, 202618,932+0,161 · +0,86%
1 thg 10, 202618,771−0,106 · −0,56%
30 thg 9, 202618,877+0,066 · +0,35%
29 thg 9, 202618,811−0,037 · −0,20%
28 thg 9, 202618,848−0,012 · −0,06%
27 thg 9, 202618,86−0,011 · −0,06%
26 thg 9, 202618,87+0,146 · +0,78%

Số tiền phổ biến

  • 1 WST19,95 EGP
  • 5 WST99,75 EGP
  • 10 WST199,51 EGP
  • 25 WST498,77 EGP
  • 50 WST997,54 EGP
  • 100 WST1.995,08 EGP
  • 500 WST9.975,4 EGP
  • 1.000 WST19.950,79 EGP
  • 10 EGP0,5012 WST
  • 50 EGP2,51 WST
  • 100 EGP5,01 WST
  • 500 EGP25,06 WST
  • 1.000 EGP50,12 WST
  • 5.000 EGP250,62 WST
  • 10.000 EGP501,23 WST
  • 50.000 EGP2.506,17 WST
  • 100.000 EGP5.012,33 WST

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá WST sang EGP hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 WST = 19,951 EGP theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 EGP = 0,05012 WST. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá WST sang EGP thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +6,55%: thấp nhất 18,724, cao nhất 20,198, trung bình 19,101 EGP cho 1 WST.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.