Tất cả tỷ giá

Tỷ giá UYU sang EGP

1 Peso Uruguay bằng bao nhiêu Bảng Ai Cập hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 UYU = 1,377 EGP1 EGP = 0,72624 UYUCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,287
Cao nhất
1,38
Trung bình
1,317
Thay đổi
+6,53%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,377+0,003 · +0,19%
24 thg 10, 20261,374−0,005 · −0,38%
23 thg 10, 20261,38+0,026 · +1,89%
22 thg 10, 20261,354−0,007 · −0,52%
21 thg 10, 20261,361+0,005 · +0,34%
20 thg 10, 20261,356+0,029 · +2,22%
19 thg 10, 20261,327−0,005 · −0,40%
18 thg 10, 20261,332+0,010 · +0,78%
17 thg 10, 20261,322−0,007 · −0,49%
16 thg 10, 20261,329+0,007 · +0,56%
15 thg 10, 20261,321+0,008 · +0,63%
14 thg 10, 20261,313+0,004 · +0,29%
13 thg 10, 20261,309−0,001 · −0,06%
12 thg 10, 20261,31+0,007 · +0,56%
11 thg 10, 20261,303−0,003 · −0,24%
10 thg 10, 20261,306−0,004 · −0,32%
9 thg 10, 20261,31+0,003 · +0,25%
8 thg 10, 20261,307+0,010 · +0,75%
7 thg 10, 20261,297−0,001 · −0,06%
6 thg 10, 20261,298−0,009 · −0,71%
5 thg 10, 20261,307+0,011 · +0,87%
4 thg 10, 20261,2960,000 · 0,00%
3 thg 10, 20261,296+0,003 · +0,26%
2 thg 10, 20261,293+0,005 · +0,43%
1 thg 10, 20261,287−0,011 · −0,85%
30 thg 9, 20261,2980,000 · 0,00%
29 thg 9, 20261,298+0,007 · +0,57%
28 thg 9, 20261,291+0,004 · +0,30%
27 thg 9, 20261,287−0,006 · −0,48%
26 thg 9, 20261,293+0,001 · +0,05%

Số tiền phổ biến

  • 1 UYU1,38 EGP
  • 5 UYU6,88 EGP
  • 10 UYU13,77 EGP
  • 25 UYU34,42 EGP
  • 50 UYU68,85 EGP
  • 100 UYU137,7 EGP
  • 500 UYU688,48 EGP
  • 1.000 UYU1.376,96 EGP
  • 10 EGP7,26 UYU
  • 50 EGP36,31 UYU
  • 100 EGP72,62 UYU
  • 500 EGP363,12 UYU
  • 1.000 EGP726,24 UYU
  • 5.000 EGP3.631,18 UYU
  • 10.000 EGP7.262,36 UYU
  • 50.000 EGP36.311,78 UYU
  • 100.000 EGP72.623,57 UYU

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá UYU sang EGP hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 UYU = 1,377 EGP theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 EGP = 0,72624 UYU. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá UYU sang EGP thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +6,53%: thấp nhất 1,287, cao nhất 1,38, trung bình 1,317 EGP cho 1 UYU.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.