Tất cả tỷ giá

Tỷ giá UAH sang DOP

1 Hryvnia Ukraina bằng bao nhiêu Peso Dominica hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 UAH = 1,356 DOP1 DOP = 0,7377 UAHCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,285
Cao nhất
1,367
Trung bình
1,347
Thay đổi
+2,61%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,356+0,006 · +0,42%
24 thg 10, 20261,35−0,013 · −0,93%
23 thg 10, 20261,3630,000 · 0,00%
22 thg 10, 20261,3630,000 · 0,00%
21 thg 10, 20261,362−0,002 · −0,13%
20 thg 10, 20261,364−0,003 · −0,23%
19 thg 10, 20261,3670,000 · 0,00%
18 thg 10, 20261,367+0,002 · +0,13%
17 thg 10, 20261,365+0,001 · +0,06%
16 thg 10, 20261,364+0,005 · +0,36%
15 thg 10, 20261,36+0,001 · +0,06%
14 thg 10, 20261,359−0,001 · −0,09%
13 thg 10, 20261,36+0,003 · +0,21%
12 thg 10, 20261,357−0,006 · −0,42%
11 thg 10, 20261,363−0,002 · −0,14%
10 thg 10, 20261,365+0,001 · +0,09%
9 thg 10, 20261,363+0,020 · +1,49%
8 thg 10, 20261,3430,000 · 0,00%
7 thg 10, 20261,344+0,013 · +0,98%
6 thg 10, 20261,3310,000 · 0,00%
5 thg 10, 20261,331−0,008 · −0,60%
4 thg 10, 20261,339+0,005 · +0,37%
3 thg 10, 20261,334−0,003 · −0,25%
2 thg 10, 20261,337+0,006 · +0,43%
1 thg 10, 20261,332+0,004 · +0,29%
30 thg 9, 20261,328+0,043 · +3,33%
29 thg 9, 20261,285−0,044 · −3,29%
28 thg 9, 20261,329+0,004 · +0,27%
27 thg 9, 20261,325−0,004 · −0,27%
26 thg 9, 20261,329+0,007 · +0,56%

Số tiền phổ biến

  • 10 UAH13,56 DOP
  • 50 UAH67,78 DOP
  • 100 UAH135,56 DOP
  • 500 UAH677,79 DOP
  • 1.000 UAH1.355,57 DOP
  • 5.000 UAH6.777,87 DOP
  • 10.000 UAH13.555,74 DOP
  • 50.000 UAH67.778,68 DOP
  • 100.000 UAH135.557,36 DOP
  • 10 DOP7,38 UAH
  • 50 DOP36,88 UAH
  • 100 DOP73,77 UAH
  • 250 DOP184,42 UAH
  • 500 DOP368,85 UAH
  • 1.000 DOP737,7 UAH
  • 5.000 DOP3.688,48 UAH
  • 10.000 DOP7.376,95 UAH

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá UAH sang DOP hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 UAH = 1,356 DOP theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 DOP = 0,7377 UAH. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá UAH sang DOP thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,61%: thấp nhất 1,285, cao nhất 1,367, trung bình 1,347 DOP cho 1 UAH.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.