Tất cả tỷ giá

Tỷ giá TND sang PLN

1 Dinar Tunisia bằng bao nhiêu Zloty Ba Lan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 TND = 1,317 PLN1 PLN = 0,75906 TNDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,296
Cao nhất
1,317
Trung bình
1,302
Thay đổi
+1,12%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,317+0,013 · +1,03%
23 thg 10, 20261,304+0,008 · +0,65%
22 thg 10, 20261,296−0,003 · −0,23%
21 thg 10, 20261,299+0,001 · +0,05%
20 thg 10, 20261,298−0,001 · −0,11%
19 thg 10, 20261,299+0,002 · +0,15%
18 thg 10, 20261,2970,000 · 0,00%
17 thg 10, 20261,297−0,001 · −0,11%
16 thg 10, 20261,298−0,001 · −0,09%
15 thg 10, 20261,300,000 · 0,00%
14 thg 10, 20261,299−0,011 · −0,83%
13 thg 10, 20261,31−0,005 · −0,35%
12 thg 10, 20261,315+0,010 · +0,79%
11 thg 10, 20261,304+0,003 · +0,19%
10 thg 10, 20261,302+0,002 · +0,18%
9 thg 10, 20261,30−0,002 · −0,13%
8 thg 10, 20261,301+0,001 · +0,06%
7 thg 10, 20261,301−0,005 · −0,36%
6 thg 10, 20261,305−0,007 · −0,53%
5 thg 10, 20261,312+0,012 · +0,92%
4 thg 10, 20261,300,000 · 0,00%
3 thg 10, 20261,301−0,001 · −0,10%
2 thg 10, 20261,302+0,006 · +0,47%
1 thg 10, 20261,296−0,001 · −0,08%
30 thg 9, 20261,2970,000 · 0,00%
29 thg 9, 20261,296−0,021 · −1,58%
28 thg 9, 20261,317+0,019 · +1,46%
27 thg 9, 20261,298+0,001 · +0,06%
26 thg 9, 20261,298−0,005 · −0,40%
25 thg 9, 20261,303

Số tiền phổ biến

  • 1 TND1,32 PLN
  • 5 TND6,59 PLN
  • 10 TND13,17 PLN
  • 25 TND32,94 PLN
  • 50 TND65,87 PLN
  • 100 TND131,74 PLN
  • 500 TND658,71 PLN
  • 1.000 TND1.317,41 PLN
  • 1 PLN0,7591 TND
  • 5 PLN3,8 TND
  • 10 PLN7,59 TND
  • 50 PLN37,95 TND
  • 100 PLN75,91 TND
  • 500 PLN379,53 TND
  • 1.000 PLN759,06 TND
  • 5.000 PLN3.795,31 TND
  • 10.000 PLN7.590,63 TND

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá TND sang PLN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 TND = 1,317 PLN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PLN = 0,75906 TND. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá TND sang PLN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,12%: thấp nhất 1,296, cao nhất 1,317, trung bình 1,302 PLN cho 1 TND.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.