Tất cả tỷ giá

Tỷ giá TND sang KGS

1 Dinar Tunisia bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 TND = 29,24 KGS1 KGS = 0,0342 TNDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
29,087
Cao nhất
30,001
Trung bình
29,289
Thay đổi
−1,12%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 202629,24−0,078 · −0,27%
24 thg 10, 202629,318+0,105 · +0,36%
23 thg 10, 202629,213−0,022 · −0,07%
22 thg 10, 202629,234+0,032 · +0,11%
21 thg 10, 202629,202−0,004 · −0,01%
20 thg 10, 202629,206+0,016 · +0,05%
19 thg 10, 202629,19+0,010 · +0,04%
18 thg 10, 202629,180,000 · 0,00%
17 thg 10, 202629,18−0,026 · −0,09%
16 thg 10, 202629,206+0,002 · +0,01%
15 thg 10, 202629,204+0,047 · +0,16%
14 thg 10, 202629,157−0,040 · −0,14%
13 thg 10, 202629,197−0,155 · −0,53%
12 thg 10, 202629,352+0,223 · +0,77%
11 thg 10, 202629,129+0,042 · +0,14%
10 thg 10, 202629,087−0,107 · −0,37%
9 thg 10, 202629,194+0,068 · +0,23%
8 thg 10, 202629,126−0,074 · −0,25%
7 thg 10, 202629,199−0,023 · −0,08%
6 thg 10, 202629,223−0,024 · −0,08%
5 thg 10, 202629,247+0,063 · +0,21%
4 thg 10, 202629,184−0,027 · −0,09%
3 thg 10, 202629,211−0,069 · −0,23%
2 thg 10, 202629,28−0,112 · −0,38%
1 thg 10, 202629,391−0,026 · −0,09%
30 thg 9, 202629,417−0,037 · −0,12%
29 thg 9, 202629,454−0,547 · −1,82%
28 thg 9, 202630,001+0,386 · +1,30%
27 thg 9, 202629,614+0,046 · +0,16%
26 thg 9, 202629,568−0,002 · −0,01%

Số tiền phổ biến

  • 1 TND29,24 KGS
  • 5 TND146,2 KGS
  • 10 TND292,4 KGS
  • 25 TND731 KGS
  • 50 TND1.461,99 KGS
  • 100 TND2.923,99 KGS
  • 500 TND14.619,93 KGS
  • 1.000 TND29.239,85 KGS
  • 10 KGS0,342 TND
  • 50 KGS1,71 TND
  • 100 KGS3,42 TND
  • 500 KGS17,1 TND
  • 1.000 KGS34,2 TND
  • 5.000 KGS171 TND
  • 10.000 KGS342 TND
  • 50.000 KGS1.709,99 TND
  • 100.000 KGS3.419,99 TND

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá TND sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 TND = 29,24 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,0342 TND. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá TND sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,12%: thấp nhất 29,087, cao nhất 30,001, trung bình 29,289 KGS cho 1 TND.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.