Tất cả tỷ giá

Tỷ giá TND sang ILS

1 Dinar Tunisia bằng bao nhiêu Sheqel Israel mới hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 TND = 1,041 ILS1 ILS = 0,96059 TNDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,019
Cao nhất
1,046
Trung bình
1,029
Thay đổi
+1,05%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,041+0,002 · +0,15%
23 thg 10, 20261,039+0,005 · +0,46%
22 thg 10, 20261,035+0,003 · +0,30%
21 thg 10, 20261,0320,000 · 0,00%
20 thg 10, 20261,032−0,002 · −0,22%
19 thg 10, 20261,034+0,004 · +0,37%
18 thg 10, 20261,03−0,002 · −0,20%
17 thg 10, 20261,032+0,001 · +0,05%
16 thg 10, 20261,032−0,003 · −0,25%
15 thg 10, 20261,035+0,012 · +1,18%
14 thg 10, 20261,023−0,006 · −0,58%
13 thg 10, 20261,0290,000 · 0,00%
12 thg 10, 20261,029+0,008 · +0,82%
11 thg 10, 20261,021+0,002 · +0,19%
10 thg 10, 20261,0190,000 · 0,00%
9 thg 10, 20261,019−0,002 · −0,20%
8 thg 10, 20261,021+0,002 · +0,21%
7 thg 10, 20261,019−0,003 · −0,28%
6 thg 10, 20261,022+0,001 · +0,12%
5 thg 10, 20261,021−0,003 · −0,28%
4 thg 10, 20261,023+0,004 · +0,38%
3 thg 10, 20261,02−0,008 · −0,79%
2 thg 10, 20261,028−0,003 · −0,31%
1 thg 10, 20261,031−0,001 · −0,12%
30 thg 9, 20261,032−0,003 · −0,29%
29 thg 9, 20261,035−0,011 · −1,04%
28 thg 9, 20261,046+0,019 · +1,84%
27 thg 9, 20261,027−0,003 · −0,26%
26 thg 9, 20261,030,000 · 0,00%
25 thg 9, 20261,030,000 · 0,00%

Số tiền phổ biến

  • 1 TND1,04 ILS
  • 5 TND5,21 ILS
  • 10 TND10,41 ILS
  • 25 TND26,03 ILS
  • 50 TND52,05 ILS
  • 100 TND104,1 ILS
  • 500 TND520,51 ILS
  • 1.000 TND1.041,02 ILS
  • 1 ILS0,9606 TND
  • 5 ILS4,8 TND
  • 10 ILS9,61 TND
  • 50 ILS48,03 TND
  • 100 ILS96,06 TND
  • 500 ILS480,3 TND
  • 1.000 ILS960,59 TND
  • 5.000 ILS4.802,97 TND
  • 10.000 ILS9.605,94 TND

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá TND sang ILS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 TND = 1,041 ILS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 ILS = 0,96059 TND. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá TND sang ILS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,05%: thấp nhất 1,019, cao nhất 1,046, trung bình 1,029 ILS cho 1 TND.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.