Tất cả tỷ giá

Tỷ giá TMT sang KRW

1 Manat Turkmenistan bằng bao nhiêu Won Hàn Quốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 TMT = 375,49 KRW1 KRW = 0,0026632 TMTCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
375,49
Cao nhất
395,14
Trung bình
384,14
Thay đổi
−3,98%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 2026375,49−1,90 · −0,50%
23 thg 10, 2026377,40−0,65 · −0,17%
22 thg 10, 2026378,05−0,76 · −0,20%
21 thg 10, 2026378,80−0,29 · −0,08%
20 thg 10, 2026379,09−1,47 · −0,39%
19 thg 10, 2026380,56−2,15 · −0,56%
18 thg 10, 2026382,70−6,99 · −1,79%
17 thg 10, 2026389,69+5,70 · +1,49%
16 thg 10, 2026383,99−1,08 · −0,28%
15 thg 10, 2026385,07+2,88 · +0,75%
14 thg 10, 2026382,19−2,16 · −0,56%
13 thg 10, 2026384,35+3,76 · +0,99%
12 thg 10, 2026380,59−1,76 · −0,46%
11 thg 10, 2026382,35+2,36 · +0,62%
10 thg 10, 2026379,99−3,49 · −0,91%
9 thg 10, 2026383,48+2,13 · +0,56%
8 thg 10, 2026381,35−1,53 · −0,40%
7 thg 10, 2026382,88+0,34 · +0,09%
6 thg 10, 2026382,54−2,20 · −0,57%
5 thg 10, 2026384,74+1,80 · +0,47%
4 thg 10, 2026382,94−1,26 · −0,33%
3 thg 10, 2026384,20−2,60 · −0,67%
2 thg 10, 2026386,79−1,56 · −0,40%
1 thg 10, 2026388,35+2,09 · +0,54%
30 thg 9, 2026386,27−1,81 · −0,47%
29 thg 9, 2026388,07+0,86 · +0,22%
28 thg 9, 2026387,22−7,93 · −2,01%
27 thg 9, 2026395,14+0,02 · 0,00%
26 thg 9, 2026395,13+7,29 · +1,88%
25 thg 9, 2026387,83−3,23 · −0,83%

Số tiền phổ biến

  • 1 TMT375,49 KRW
  • 5 TMT1.877,47 KRW
  • 10 TMT3.754,95 KRW
  • 25 TMT9.387,37 KRW
  • 50 TMT18.774,74 KRW
  • 100 TMT37.549,48 KRW
  • 500 TMT187.747,4 KRW
  • 1.000 TMT375.494,8 KRW
  • 100 KRW0,2663 TMT
  • 500 KRW1,33 TMT
  • 1.000 KRW2,66 TMT
  • 5.000 KRW13,32 TMT
  • 10.000 KRW26,63 TMT
  • 50.000 KRW133,16 TMT
  • 100.000 KRW266,32 TMT
  • 500.000 KRW1.331,58 TMT
  • 1.000.000 KRW2.663,15 TMT

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá TMT sang KRW hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 TMT = 375,49 KRW theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KRW = 0,0026632 TMT. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá TMT sang KRW thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −3,98%: thấp nhất 375,49, cao nhất 395,14, trung bình 384,14 KRW cho 1 TMT.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.