Tất cả tỷ giá

Tỷ giá SRD sang KRW

1 Đô la Suriname bằng bao nhiêu Won Hàn Quốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 SRD = 35,143 KRW1 KRW = 0,02845 SRDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
35,07
Cao nhất
36,046
Trung bình
35,577
Thay đổi
−2,50%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202635,143+0,014 · +0,04%
23 thg 10, 202635,129+0,059 · +0,17%
22 thg 10, 202635,07−0,109 · −0,31%
21 thg 10, 202635,18−0,016 · −0,04%
20 thg 10, 202635,195−0,026 · −0,07%
19 thg 10, 202635,221−0,048 · −0,14%
18 thg 10, 202635,27−0,079 · −0,22%
17 thg 10, 202635,349−0,340 · −0,95%
16 thg 10, 202635,689+0,022 · +0,06%
15 thg 10, 202635,667+0,137 · +0,39%
14 thg 10, 202635,53+0,035 · +0,10%
13 thg 10, 202635,495+0,038 · +0,11%
12 thg 10, 202635,456−0,119 · −0,33%
11 thg 10, 202635,575+0,024 · +0,07%
10 thg 10, 202635,551−0,069 · −0,19%
9 thg 10, 202635,62+0,240 · +0,68%
8 thg 10, 202635,38−0,160 · −0,45%
7 thg 10, 202635,54−0,063 · −0,18%
6 thg 10, 202635,604−0,005 · −0,01%
5 thg 10, 202635,609+0,014 · +0,04%
4 thg 10, 202635,595+0,029 · +0,08%
3 thg 10, 202635,566−0,374 · −1,04%
2 thg 10, 202635,94−0,058 · −0,16%
1 thg 10, 202635,998+0,066 · +0,18%
30 thg 9, 202635,932−0,089 · −0,25%
29 thg 9, 202636,021−0,016 · −0,04%
28 thg 9, 202636,037+0,086 · +0,24%
27 thg 9, 202635,95+0,008 · +0,02%
26 thg 9, 202635,942−0,104 · −0,29%
25 thg 9, 202636,046

Số tiền phổ biến

  • 1 SRD35,14 KRW
  • 5 SRD175,72 KRW
  • 10 SRD351,43 KRW
  • 25 SRD878,59 KRW
  • 50 SRD1.757,17 KRW
  • 100 SRD3.514,34 KRW
  • 500 SRD17.571,71 KRW
  • 1.000 SRD35.143,42 KRW
  • 100 KRW2,85 SRD
  • 500 KRW14,23 SRD
  • 1.000 KRW28,45 SRD
  • 5.000 KRW142,27 SRD
  • 10.000 KRW284,55 SRD
  • 50.000 KRW1.422,74 SRD
  • 100.000 KRW2.845,48 SRD
  • 500.000 KRW14.227,42 SRD
  • 1.000.000 KRW28.454,83 SRD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá SRD sang KRW hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 SRD = 35,143 KRW theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KRW = 0,02845 SRD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá SRD sang KRW thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,50%: thấp nhất 35,07, cao nhất 36,046, trung bình 35,577 KRW cho 1 SRD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.