Tất cả tỷ giá

Tỷ giá SRD sang KGS

1 Đô la Suriname bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 SRD = 2,324 KGS1 KGS = 0,43033 SRDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,308
Cao nhất
2,324
Trung bình
2,319
Thay đổi
+0,34%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20262,324+0,001 · +0,06%
24 thg 10, 20262,322+0,002 · +0,10%
23 thg 10, 20262,32+0,002 · +0,07%
22 thg 10, 20262,318−0,004 · −0,16%
21 thg 10, 20262,3220,000 · 0,00%
20 thg 10, 20262,322+0,009 · +0,40%
19 thg 10, 20262,313+0,002 · +0,07%
18 thg 10, 20262,311−0,005 · −0,21%
17 thg 10, 20262,316−0,008 · −0,34%
16 thg 10, 20262,324+0,010 · +0,44%
15 thg 10, 20262,314−0,009 · −0,41%
14 thg 10, 20262,323+0,015 · +0,66%
13 thg 10, 20262,308−0,013 · −0,57%
12 thg 10, 20262,3210,000 · 0,00%
11 thg 10, 20262,321+0,001 · +0,06%
10 thg 10, 20262,32−0,003 · −0,12%
9 thg 10, 20262,323+0,009 · +0,39%
8 thg 10, 20262,314−0,008 · −0,36%
7 thg 10, 20262,322+0,003 · +0,11%
6 thg 10, 20262,32+0,007 · +0,30%
5 thg 10, 20262,313−0,005 · −0,21%
4 thg 10, 20262,317+0,002 · +0,07%
3 thg 10, 20262,316−0,001 · −0,05%
2 thg 10, 20262,317−0,002 · −0,07%
1 thg 10, 20262,3190,000 · 0,00%
30 thg 9, 20262,319−0,001 · −0,03%
29 thg 9, 20262,319−0,001 · −0,05%
28 thg 9, 20262,3210,000 · 0,00%
27 thg 9, 20262,3210,000 · 0,00%
26 thg 9, 20262,32+0,004 · +0,18%

Số tiền phổ biến

  • 1 SRD2,32 KGS
  • 5 SRD11,62 KGS
  • 10 SRD23,24 KGS
  • 25 SRD58,09 KGS
  • 50 SRD116,19 KGS
  • 100 SRD232,38 KGS
  • 500 SRD1.161,89 KGS
  • 1.000 SRD2.323,78 KGS
  • 10 KGS4,3 SRD
  • 50 KGS21,52 SRD
  • 100 KGS43,03 SRD
  • 500 KGS215,17 SRD
  • 1.000 KGS430,33 SRD
  • 5.000 KGS2.151,67 SRD
  • 10.000 KGS4.303,33 SRD
  • 50.000 KGS21.516,67 SRD
  • 100.000 KGS43.033,33 SRD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá SRD sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 SRD = 2,324 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,43033 SRD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá SRD sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,34%: thấp nhất 2,308, cao nhất 2,324, trung bình 2,319 KGS cho 1 SRD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.