Tất cả tỷ giá

Tỷ giá SOL sang ILS

1 Solana bằng bao nhiêu Sheqel Israel mới hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 SOL = 318,83 ILS1 ILS = 0,0031365 SOLCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
318,34
Cao nhất
378,77
Trung bình
345,67
Thay đổi
−8,63%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 2026318,83−4,88 · −1,51%
23 thg 10, 2026323,71−2,60 · −0,80%
22 thg 10, 2026326,31−0,53 · −0,16%
21 thg 10, 2026326,83−0,79 · −0,24%
20 thg 10, 2026327,63+2,09 · +0,64%
19 thg 10, 2026325,54+2,99 · +0,93%
18 thg 10, 2026322,55−2,29 · −0,70%
17 thg 10, 2026324,83−0,97 · −0,30%
16 thg 10, 2026325,80+7,46 · +2,34%
15 thg 10, 2026318,34−11,54 · −3,50%
14 thg 10, 2026329,89−3,80 · −1,14%
13 thg 10, 2026333,69−12,39 · −3,58%
12 thg 10, 2026346,08+10,35 · +3,08%
11 thg 10, 2026335,73−1,01 · −0,30%
10 thg 10, 2026336,74−0,88 · −0,26%
9 thg 10, 2026337,62−16,67 · −4,70%
8 thg 10, 2026354,29−7,01 · −1,94%
7 thg 10, 2026361,30−5,60 · −1,53%
6 thg 10, 2026366,89−1,33 · −0,36%
5 thg 10, 2026368,23−1,87 · −0,51%
4 thg 10, 2026370,10+6,82 · +1,88%
3 thg 10, 2026363,28−15,49 · −4,09%
2 thg 10, 2026378,77+13,38 · +3,66%
1 thg 10, 2026365,39+0,89 · +0,24%
30 thg 9, 2026364,50+3,05 · +0,85%
29 thg 9, 2026361,44−4,59 · −1,25%
28 thg 9, 2026366,03+1,48 · +0,41%
27 thg 9, 2026364,55−2,82 · −0,77%
26 thg 9, 2026367,37+12,67 · +3,57%
25 thg 9, 2026354,70+5,76 · +1,65%

Số tiền phổ biến

  • 1 SOL318,83 ILS
  • 5 SOL1.594,13 ILS
  • 10 SOL3.188,25 ILS
  • 25 SOL7.970,63 ILS
  • 50 SOL15.941,27 ILS
  • 100 SOL31.882,54 ILS
  • 500 SOL159.412,68 ILS
  • 1.000 SOL318.825,36 ILS
  • 1 ILS0,003137 SOL
  • 5 ILS0,0157 SOL
  • 10 ILS0,0314 SOL
  • 50 ILS0,1568 SOL
  • 100 ILS0,3137 SOL
  • 500 ILS1,57 SOL
  • 1.000 ILS3,14 SOL
  • 5.000 ILS15,68 SOL
  • 10.000 ILS31,37 SOL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá SOL sang ILS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 SOL = 318,83 ILS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 ILS = 0,0031365 SOL. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá SOL sang ILS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −8,63%: thấp nhất 318,34, cao nhất 378,77, trung bình 345,67 ILS cho 1 SOL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.