Tất cả tỷ giá

Tỷ giá SLE sang KGS

1 Leone Sierra Leone bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 SLE = 3,815 KGS1 KGS = 0,26213 SLECập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,544
Cao nhất
3,819
Trung bình
3,777
Thay đổi
+0,02%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20263,8150,000 · 0,00%
24 thg 10, 20263,815−0,002 · −0,04%
23 thg 10, 20263,817+0,002 · +0,06%
22 thg 10, 20263,814+0,003 · +0,09%
21 thg 10, 20263,8110,000 · 0,00%
20 thg 10, 20263,811+0,002 · +0,06%
19 thg 10, 20263,8080,000 · 0,00%
18 thg 10, 20263,8080,000 · 0,00%
17 thg 10, 20263,8080,000 · 0,00%
16 thg 10, 20263,809+0,212 · +5,91%
15 thg 10, 20263,596−0,215 · −5,65%
14 thg 10, 20263,811−0,008 · −0,20%
13 thg 10, 20263,819+0,010 · +0,26%
12 thg 10, 20263,8090,000 · 0,00%
11 thg 10, 20263,8090,000 · 0,00%
10 thg 10, 20263,809−0,005 · −0,13%
9 thg 10, 20263,814+0,016 · +0,42%
8 thg 10, 20263,798+0,253 · +7,15%
7 thg 10, 20263,544−0,249 · −6,57%
6 thg 10, 20263,793−0,001 · −0,04%
5 thg 10, 20263,7950,000 · 0,00%
4 thg 10, 20263,795+0,002 · +0,05%
3 thg 10, 20263,793−0,002 · −0,05%
2 thg 10, 20263,795+0,237 · +6,65%
1 thg 10, 20263,558+0,008 · +0,24%
30 thg 9, 20263,55−0,267 · −6,99%
29 thg 9, 20263,817+0,003 · +0,07%
28 thg 9, 20263,8140,000 · 0,00%
27 thg 9, 20263,8140,000 · 0,00%
26 thg 9, 20263,8140,000 · 0,00%

Số tiền phổ biến

  • 1 SLE3,81 KGS
  • 5 SLE19,07 KGS
  • 10 SLE38,15 KGS
  • 25 SLE95,37 KGS
  • 50 SLE190,75 KGS
  • 100 SLE381,49 KGS
  • 500 SLE1.907,46 KGS
  • 1.000 SLE3.814,93 KGS
  • 10 KGS2,62 SLE
  • 50 KGS13,11 SLE
  • 100 KGS26,21 SLE
  • 500 KGS131,06 SLE
  • 1.000 KGS262,13 SLE
  • 5.000 KGS1.310,64 SLE
  • 10.000 KGS2.621,28 SLE
  • 50.000 KGS13.106,4 SLE
  • 100.000 KGS26.212,8 SLE

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá SLE sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 SLE = 3,815 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,26213 SLE. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá SLE sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,02%: thấp nhất 3,544, cao nhất 3,819, trung bình 3,777 KGS cho 1 SLE.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.