Tất cả tỷ giá

Tỷ giá SLE sang JPY

1 Leone Sierra Leone bằng bao nhiêu Yên Nhật hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 SLE = 6,841 JPY1 JPY = 0,14617 SLECập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
6,378
Cao nhất
6,911
Trung bình
6,819
Thay đổi
−0,79%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20266,841−0,008 · −0,11%
23 thg 10, 20266,849−0,030 · −0,43%
22 thg 10, 20266,879−0,009 · −0,12%
21 thg 10, 20266,887−0,007 · −0,11%
20 thg 10, 20266,895+0,012 · +0,17%
19 thg 10, 20266,883+0,002 · +0,03%
18 thg 10, 20266,8810,000 · 0,00%
17 thg 10, 20266,881+0,006 · +0,09%
16 thg 10, 20266,875+0,390 · +6,02%
15 thg 10, 20266,485−0,408 · −5,92%
14 thg 10, 20266,893−0,019 · −0,27%
13 thg 10, 20266,911+0,013 · +0,19%
12 thg 10, 20266,898+0,004 · +0,05%
11 thg 10, 20266,8950,000 · 0,00%
10 thg 10, 20266,895+0,002 · +0,02%
9 thg 10, 20266,893+0,023 · +0,33%
8 thg 10, 20266,87+0,450 · +7,00%
7 thg 10, 20266,421−0,437 · −6,38%
6 thg 10, 20266,858−0,001 · −0,02%
5 thg 10, 20266,859+0,010 · +0,14%
4 thg 10, 20266,85+0,003 · +0,05%
3 thg 10, 20266,847−0,003 · −0,04%
2 thg 10, 20266,849+0,408 · +6,33%
1 thg 10, 20266,442+0,064 · +1,00%
30 thg 9, 20266,378−0,494 · −7,19%
29 thg 9, 20266,872−0,007 · −0,10%
28 thg 9, 20266,879+0,019 · +0,28%
27 thg 9, 20266,860,000 · 0,00%
26 thg 9, 20266,86−0,047 · −0,68%
25 thg 9, 20266,907+0,011 · +0,16%

Số tiền phổ biến

  • 1 SLE6,84 JPY
  • 5 SLE34,21 JPY
  • 10 SLE68,41 JPY
  • 25 SLE171,03 JPY
  • 50 SLE342,07 JPY
  • 100 SLE684,13 JPY
  • 500 SLE3.420,66 JPY
  • 1.000 SLE6.841,32 JPY
  • 10 JPY1,46 SLE
  • 50 JPY7,31 SLE
  • 100 JPY14,62 SLE
  • 500 JPY73,09 SLE
  • 1.000 JPY146,17 SLE
  • 5.000 JPY730,85 SLE
  • 10.000 JPY1.461,71 SLE
  • 50.000 JPY7.308,53 SLE
  • 100.000 JPY14.617,07 SLE

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá SLE sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 SLE = 6,841 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JPY = 0,14617 SLE. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá SLE sang JPY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,79%: thấp nhất 6,378, cao nhất 6,911, trung bình 6,819 JPY cho 1 SLE.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.