Tất cả tỷ giá

Tỷ giá SGD sang ILS

1 Đô la Singapore bằng bao nhiêu Sheqel Israel mới hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 SGD = 2,43 ILS1 ILS = 0,41158 SGDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,374
Cao nhất
2,436
Trung bình
2,401
Thay đổi
+2,16%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,43−0,006 · −0,25%
23 thg 10, 20262,436+0,012 · +0,49%
22 thg 10, 20262,424+0,006 · +0,24%
21 thg 10, 20262,4180,000 · 0,00%
20 thg 10, 20262,418−0,004 · −0,15%
19 thg 10, 20262,422+0,009 · +0,35%
18 thg 10, 20262,413−0,005 · −0,21%
17 thg 10, 20262,418+0,006 · +0,25%
16 thg 10, 20262,412−0,005 · −0,20%
15 thg 10, 20262,417+0,021 · +0,89%
14 thg 10, 20262,396−0,010 · −0,43%
13 thg 10, 20262,406+0,011 · +0,47%
12 thg 10, 20262,395+0,001 · +0,04%
11 thg 10, 20262,394+0,002 · +0,09%
10 thg 10, 20262,392+0,005 · +0,21%
9 thg 10, 20262,387−0,008 · −0,33%
8 thg 10, 20262,395+0,009 · +0,37%
7 thg 10, 20262,386−0,004 · −0,18%
6 thg 10, 20262,39+0,009 · +0,39%
5 thg 10, 20262,381−0,017 · −0,72%
4 thg 10, 20262,398+0,012 · +0,50%
3 thg 10, 20262,386−0,013 · −0,56%
2 thg 10, 20262,399+0,002 · +0,10%
1 thg 10, 20262,397−0,004 · −0,16%
30 thg 9, 20262,401−0,003 · −0,12%
29 thg 9, 20262,404+0,017 · +0,73%
28 thg 9, 20262,387+0,012 · +0,51%
27 thg 9, 20262,374−0,010 · −0,41%
26 thg 9, 20262,384+0,003 · +0,14%
25 thg 9, 20262,381+0,003 · +0,11%

Số tiền phổ biến

  • 1 SGD2,43 ILS
  • 5 SGD12,15 ILS
  • 10 SGD24,3 ILS
  • 25 SGD60,74 ILS
  • 50 SGD121,48 ILS
  • 100 SGD242,97 ILS
  • 500 SGD1.214,84 ILS
  • 1.000 SGD2.429,68 ILS
  • 1 ILS0,4116 SGD
  • 5 ILS2,06 SGD
  • 10 ILS4,12 SGD
  • 50 ILS20,58 SGD
  • 100 ILS41,16 SGD
  • 500 ILS205,79 SGD
  • 1.000 ILS411,58 SGD
  • 5.000 ILS2.057,89 SGD
  • 10.000 ILS4.115,78 SGD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá SGD sang ILS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 SGD = 2,43 ILS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 ILS = 0,41158 SGD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá SGD sang ILS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,16%: thấp nhất 2,374, cao nhất 2,436, trung bình 2,401 ILS cho 1 SGD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.