Tất cả tỷ giá

Tỷ giá SAR sang KGS

1 Riyal Ả Rập Xê-út bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 SAR = 23,322 KGS1 KGS = 0,04288 SARCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
23,321
Cao nhất
23,327
Trung bình
23,323
Thay đổi
0,00%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 202623,3220,000 · 0,00%
24 thg 10, 202623,3220,000 · 0,00%
23 thg 10, 202623,322−0,001 · 0,00%
22 thg 10, 202623,3230,000 · 0,00%
21 thg 10, 202623,323+0,001 · 0,00%
20 thg 10, 202623,3220,000 · 0,00%
19 thg 10, 202623,323+0,001 · 0,00%
18 thg 10, 202623,3220,000 · 0,00%
17 thg 10, 202623,322−0,002 · −0,01%
16 thg 10, 202623,324+0,001 · 0,00%
15 thg 10, 202623,324−0,002 · −0,01%
14 thg 10, 202623,325−0,002 · −0,01%
13 thg 10, 202623,327+0,005 · +0,02%
12 thg 10, 202623,322−0,001 · 0,00%
11 thg 10, 202623,3230,000 · 0,00%
10 thg 10, 202623,323+0,001 · 0,00%
9 thg 10, 202623,3220,000 · 0,00%
8 thg 10, 202623,3220,000 · 0,00%
7 thg 10, 202623,3220,000 · 0,00%
6 thg 10, 202623,322+0,001 · 0,00%
5 thg 10, 202623,3210,000 · 0,00%
4 thg 10, 202623,3210,000 · 0,00%
3 thg 10, 202623,3210,000 · 0,00%
2 thg 10, 202623,3220,000 · 0,00%
1 thg 10, 202623,3210,000 · 0,00%
30 thg 9, 202623,3220,000 · 0,00%
29 thg 9, 202623,3220,000 · 0,00%
28 thg 9, 202623,322−0,001 · −0,01%
27 thg 9, 202623,3230,000 · 0,00%
26 thg 9, 202623,323+0,001 · 0,00%

Số tiền phổ biến

  • 1 SAR23,32 KGS
  • 5 SAR116,61 KGS
  • 10 SAR233,22 KGS
  • 25 SAR583,05 KGS
  • 50 SAR1.166,09 KGS
  • 100 SAR2.332,18 KGS
  • 500 SAR11.660,91 KGS
  • 1.000 SAR23.321,82 KGS
  • 10 KGS0,4288 SAR
  • 50 KGS2,14 SAR
  • 100 KGS4,29 SAR
  • 500 KGS21,44 SAR
  • 1.000 KGS42,88 SAR
  • 5.000 KGS214,39 SAR
  • 10.000 KGS428,78 SAR
  • 50.000 KGS2.143,91 SAR
  • 100.000 KGS4.287,83 SAR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá SAR sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 SAR = 23,322 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,04288 SAR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá SAR sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi 0,00%: thấp nhất 23,321, cao nhất 23,327, trung bình 23,323 KGS cho 1 SAR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.