Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang ZAR

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Rand Nam Phi hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 4,222 ZAR1 ZAR = 0,23686 PLNCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
4,208
Cao nhất
4,288
Trung bình
4,244
Thay đổi
−0,81%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20264,222−0,007 · −0,15%
23 thg 10, 20264,228−0,003 · −0,07%
22 thg 10, 20264,232+0,014 · +0,33%
21 thg 10, 20264,217−0,001 · −0,02%
20 thg 10, 20264,218−0,009 · −0,21%
19 thg 10, 20264,227−0,010 · −0,24%
18 thg 10, 20264,238−0,001 · −0,03%
17 thg 10, 20264,239+0,013 · +0,30%
16 thg 10, 20264,226−0,030 · −0,70%
15 thg 10, 20264,256+0,033 · +0,77%
14 thg 10, 20264,223+0,016 · +0,37%
13 thg 10, 20264,208−0,006 · −0,14%
12 thg 10, 20264,214−0,007 · −0,16%
11 thg 10, 20264,22+0,005 · +0,12%
10 thg 10, 20264,215−0,026 · −0,62%
9 thg 10, 20264,242−0,016 · −0,37%
8 thg 10, 20264,257−0,001 · −0,03%
7 thg 10, 20264,259−0,004 · −0,08%
6 thg 10, 20264,262−0,003 · −0,07%
5 thg 10, 20264,265−0,003 · −0,07%
4 thg 10, 20264,268−0,007 · −0,17%
3 thg 10, 20264,275−0,013 · −0,29%
2 thg 10, 20264,288+0,024 · +0,57%
1 thg 10, 20264,263+0,011 · +0,27%
30 thg 9, 20264,252−0,019 · −0,44%
29 thg 9, 20264,271+0,012 · +0,27%
28 thg 9, 20264,259+0,011 · +0,26%
27 thg 9, 20264,248−0,001 · −0,03%
26 thg 9, 20264,249−0,014 · −0,32%
25 thg 9, 20264,263+0,007 · +0,16%

Số tiền phổ biến

  • 1 PLN4,22 ZAR
  • 5 PLN21,11 ZAR
  • 10 PLN42,22 ZAR
  • 50 PLN211,09 ZAR
  • 100 PLN422,19 ZAR
  • 500 PLN2.110,95 ZAR
  • 1.000 PLN4.221,9 ZAR
  • 5.000 PLN21.109,48 ZAR
  • 10.000 PLN42.218,97 ZAR
  • 10 ZAR2,37 PLN
  • 50 ZAR11,84 PLN
  • 100 ZAR23,69 PLN
  • 250 ZAR59,22 PLN
  • 500 ZAR118,43 PLN
  • 1.000 ZAR236,86 PLN
  • 5.000 ZAR1.184,3 PLN
  • 10.000 ZAR2.368,6 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang ZAR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 4,222 ZAR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 ZAR = 0,23686 PLN. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang ZAR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,81%: thấp nhất 4,208, cao nhất 4,288, trung bình 4,244 ZAR cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.