Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang TTD

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Đô la Trinidad và Tobago hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 1,727 TTD1 TTD = 0,57898 PLNCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,724
Cao nhất
1,77
Trung bình
1,745
Thay đổi
−2,30%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,727−0,012 · −0,67%
23 thg 10, 20261,739−0,012 · −0,69%
22 thg 10, 20261,751+0,005 · +0,30%
21 thg 10, 20261,746−0,001 · −0,06%
20 thg 10, 20261,747+0,002 · +0,11%
19 thg 10, 20261,745+0,008 · +0,47%
18 thg 10, 20261,737−0,009 · −0,49%
17 thg 10, 20261,7450,000 · 0,00%
16 thg 10, 20261,746+0,001 · +0,07%
15 thg 10, 20261,7440,000 · 0,00%
14 thg 10, 20261,745+0,012 · +0,71%
13 thg 10, 20261,732−0,002 · −0,11%
12 thg 10, 20261,734+0,006 · +0,37%
11 thg 10, 20261,7280,000 · 0,00%
10 thg 10, 20261,728−0,013 · −0,77%
9 thg 10, 20261,742+0,005 · +0,31%
8 thg 10, 20261,736−0,004 · −0,23%
7 thg 10, 20261,74+0,007 · +0,39%
6 thg 10, 20261,733+0,006 · +0,36%
5 thg 10, 20261,727+0,003 · +0,16%
4 thg 10, 20261,724−0,016 · −0,95%
3 thg 10, 20261,741−0,006 · −0,32%
2 thg 10, 20261,747−0,014 · −0,82%
1 thg 10, 20261,761+0,001 · +0,04%
30 thg 9, 20261,76−0,003 · −0,17%
29 thg 9, 20261,763−0,006 · −0,36%
28 thg 9, 20261,77+0,001 · +0,06%
27 thg 9, 20261,768+0,002 · +0,09%
26 thg 9, 20261,767+0,002 · +0,13%
25 thg 9, 20261,765−0,003 · −0,19%

Số tiền phổ biến

  • 1 PLN1,73 TTD
  • 5 PLN8,64 TTD
  • 10 PLN17,27 TTD
  • 50 PLN86,36 TTD
  • 100 PLN172,72 TTD
  • 500 PLN863,59 TTD
  • 1.000 PLN1.727,18 TTD
  • 5.000 PLN8.635,92 TTD
  • 10.000 PLN17.271,84 TTD
  • 10 TTD5,79 PLN
  • 50 TTD28,95 PLN
  • 100 TTD57,9 PLN
  • 250 TTD144,74 PLN
  • 500 TTD289,49 PLN
  • 1.000 TTD578,98 PLN
  • 5.000 TTD2.894,89 PLN
  • 10.000 TTD5.789,77 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang TTD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 1,727 TTD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 TTD = 0,57898 PLN. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang TTD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,30%: thấp nhất 1,724, cao nhất 1,77, trung bình 1,745 TTD cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.