Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang SZL

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Lilangeni Swaziland hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 4,215 SZL1 SZL = 0,23726 PLNCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
4,208
Cao nhất
4,288
Trung bình
4,242
Thay đổi
−0,82%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20264,215−0,007 · −0,17%
24 thg 10, 20264,222−0,007 · −0,15%
23 thg 10, 20264,228−0,003 · −0,07%
22 thg 10, 20264,232+0,014 · +0,33%
21 thg 10, 20264,217−0,001 · −0,02%
20 thg 10, 20264,218−0,009 · −0,21%
19 thg 10, 20264,227−0,010 · −0,24%
18 thg 10, 20264,238−0,001 · −0,03%
17 thg 10, 20264,239+0,013 · +0,30%
16 thg 10, 20264,226−0,030 · −0,70%
15 thg 10, 20264,256+0,033 · +0,77%
14 thg 10, 20264,223+0,016 · +0,37%
13 thg 10, 20264,208−0,006 · −0,14%
12 thg 10, 20264,214−0,007 · −0,16%
11 thg 10, 20264,22+0,005 · +0,12%
10 thg 10, 20264,215−0,026 · −0,62%
9 thg 10, 20264,242−0,016 · −0,37%
8 thg 10, 20264,257−0,001 · −0,03%
7 thg 10, 20264,259−0,004 · −0,08%
6 thg 10, 20264,262−0,003 · −0,07%
5 thg 10, 20264,265−0,003 · −0,07%
4 thg 10, 20264,268−0,007 · −0,17%
3 thg 10, 20264,275−0,013 · −0,29%
2 thg 10, 20264,288+0,024 · +0,57%
1 thg 10, 20264,263+0,011 · +0,27%
30 thg 9, 20264,252−0,019 · −0,44%
29 thg 9, 20264,271+0,012 · +0,27%
28 thg 9, 20264,259+0,011 · +0,26%
27 thg 9, 20264,248−0,001 · −0,03%
26 thg 9, 20264,249

Số tiền phổ biến

  • 1 PLN4,21 SZL
  • 5 PLN21,07 SZL
  • 10 PLN42,15 SZL
  • 50 PLN210,74 SZL
  • 100 PLN421,47 SZL
  • 500 PLN2.107,36 SZL
  • 1.000 PLN4.214,72 SZL
  • 5.000 PLN21.073,59 SZL
  • 10.000 PLN42.147,17 SZL
  • 10 SZL2,37 PLN
  • 50 SZL11,86 PLN
  • 100 SZL23,73 PLN
  • 250 SZL59,32 PLN
  • 500 SZL118,63 PLN
  • 1.000 SZL237,26 PLN
  • 5.000 SZL1.186,32 PLN
  • 10.000 SZL2.372,64 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang SZL hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 4,215 SZL theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SZL = 0,23726 PLN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang SZL thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,82%: thấp nhất 4,208, cao nhất 4,288, trung bình 4,242 SZL cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.