Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang BWP

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Pula Botswana hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 3,521 BWP1 BWP = 0,28403 PLNCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,459
Cao nhất
3,661
Trung bình
3,539
Thay đổi
−0,47%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20263,521+0,025 · +0,73%
24 thg 10, 20263,495−0,009 · −0,27%
23 thg 10, 20263,505−0,030 · −0,86%
22 thg 10, 20263,535+0,011 · +0,32%
21 thg 10, 20263,524−0,007 · −0,20%
20 thg 10, 20263,531+0,003 · +0,07%
19 thg 10, 20263,528+0,005 · +0,13%
18 thg 10, 20263,5240,000 · 0,00%
17 thg 10, 20263,524−0,011 · −0,31%
16 thg 10, 20263,535+0,024 · +0,68%
15 thg 10, 20263,511+0,052 · +1,50%
14 thg 10, 20263,459−0,045 · −1,28%
13 thg 10, 20263,504−0,013 · −0,36%
12 thg 10, 20263,516+0,006 · +0,17%
11 thg 10, 20263,511−0,001 · −0,03%
10 thg 10, 20263,511−0,025 · −0,71%
9 thg 10, 20263,536+0,003 · +0,10%
8 thg 10, 20263,533+0,004 · +0,11%
7 thg 10, 20263,529+0,006 · +0,16%
6 thg 10, 20263,524+0,003 · +0,09%
5 thg 10, 20263,52−0,101 · −2,79%
4 thg 10, 20263,621−0,019 · −0,51%
3 thg 10, 20263,64−0,013 · −0,35%
2 thg 10, 20263,653−0,008 · −0,22%
1 thg 10, 20263,661+0,117 · +3,31%
30 thg 9, 20263,543−0,008 · −0,23%
29 thg 9, 20263,552+0,002 · +0,07%
28 thg 9, 20263,549+0,003 · +0,08%
27 thg 9, 20263,546+0,005 · +0,15%
26 thg 9, 20263,541+0,003 · +0,10%

Số tiền phổ biến

  • 1 PLN3,52 BWP
  • 5 PLN17,6 BWP
  • 10 PLN35,21 BWP
  • 50 PLN176,04 BWP
  • 100 PLN352,07 BWP
  • 500 PLN1.760,36 BWP
  • 1.000 PLN3.520,72 BWP
  • 5.000 PLN17.603,59 BWP
  • 10.000 PLN35.207,18 BWP
  • 10 BWP2,84 PLN
  • 50 BWP14,2 PLN
  • 100 BWP28,4 PLN
  • 250 BWP71,01 PLN
  • 500 BWP142,02 PLN
  • 1.000 BWP284,03 PLN
  • 5.000 BWP1.420,17 PLN
  • 10.000 BWP2.840,33 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang BWP hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 3,521 BWP theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 BWP = 0,28403 PLN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang BWP thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,47%: thấp nhất 3,459, cao nhất 3,661, trung bình 3,539 BWP cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.