Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PHP sang JPY

1 Peso Philipin bằng bao nhiêu Yên Nhật hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PHP = 2,466 JPY1 JPY = 0,40547 PHPCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,466
Cao nhất
2,531
Trung bình
2,513
Thay đổi
−2,02%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,466−0,008 · −0,33%
23 thg 10, 20262,474−0,012 · −0,50%
22 thg 10, 20262,487−0,012 · −0,47%
21 thg 10, 20262,499−0,009 · −0,37%
20 thg 10, 20262,508+0,002 · +0,07%
19 thg 10, 20262,506−0,003 · −0,11%
18 thg 10, 20262,5090,000 · 0,00%
17 thg 10, 20262,509+0,003 · +0,12%
16 thg 10, 20262,506+0,005 · +0,22%
15 thg 10, 20262,50−0,019 · −0,74%
14 thg 10, 20262,519−0,001 · −0,03%
13 thg 10, 20262,52−0,004 · −0,14%
12 thg 10, 20262,523+0,003 · +0,10%
11 thg 10, 20262,521−0,001 · −0,04%
10 thg 10, 20262,522+0,004 · +0,17%
9 thg 10, 20262,518−0,003 · −0,11%
8 thg 10, 20262,52−0,005 · −0,19%
7 thg 10, 20262,525+0,009 · +0,37%
6 thg 10, 20262,516−0,004 · −0,14%
5 thg 10, 20262,519−0,004 · −0,14%
4 thg 10, 20262,523−0,002 · −0,08%
3 thg 10, 20262,525+0,005 · +0,19%
2 thg 10, 20262,521−0,002 · −0,07%
1 thg 10, 20262,522+0,013 · +0,50%
30 thg 9, 20262,51−0,009 · −0,37%
29 thg 9, 20262,519−0,007 · −0,27%
28 thg 9, 20262,526+0,007 · +0,28%
27 thg 9, 20262,518−0,001 · −0,06%
26 thg 9, 20262,52−0,011 · −0,42%
25 thg 9, 20262,531+0,013 · +0,53%

Số tiền phổ biến

  • 1 PHP2,47 JPY
  • 5 PHP12,33 JPY
  • 10 PHP24,66 JPY
  • 25 PHP61,66 JPY
  • 50 PHP123,31 JPY
  • 100 PHP246,62 JPY
  • 500 PHP1.233,12 JPY
  • 1.000 PHP2.466,25 JPY
  • 10 JPY4,05 PHP
  • 50 JPY20,27 PHP
  • 100 JPY40,55 PHP
  • 500 JPY202,74 PHP
  • 1.000 JPY405,47 PHP
  • 5.000 JPY2.027,37 PHP
  • 10.000 JPY4.054,75 PHP
  • 50.000 JPY20.273,73 PHP
  • 100.000 JPY40.547,45 PHP

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PHP sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PHP = 2,466 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JPY = 0,40547 PHP. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PHP sang JPY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,02%: thấp nhất 2,466, cao nhất 2,531, trung bình 2,513 JPY cho 1 PHP.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.