Tỷ giá PGK sang KGS
1 Kina Papua New Guinea bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 PGK = 20,132 KGS1 KGS = 0,04967 PGKCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 19,252
- Cao nhất
- 20,206
- Trung bình
- 19,567
- Thay đổi
- +2,45%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 25 thg 10, 2026 | 20,132 | +0,304 · +1,54% |
| 24 thg 10, 2026 | 19,827 | +0,269 · +1,38% |
| 23 thg 10, 2026 | 19,558 | +0,016 · +0,08% |
| 22 thg 10, 2026 | 19,542 | −0,121 · −0,61% |
| 21 thg 10, 2026 | 19,663 | +0,156 · +0,80% |
| 20 thg 10, 2026 | 19,506 | +0,254 · +1,32% |
| 19 thg 10, 2026 | 19,252 | −0,682 · −3,42% |
| 18 thg 10, 2026 | 19,934 | +0,426 · +2,18% |
| 17 thg 10, 2026 | 19,509 | +0,219 · +1,14% |
| 16 thg 10, 2026 | 19,29 | −0,003 · −0,01% |
| 15 thg 10, 2026 | 19,292 | +0,014 · +0,07% |
| 14 thg 10, 2026 | 19,278 | −0,010 · −0,05% |
| 13 thg 10, 2026 | 19,289 | −0,091 · −0,47% |
| 12 thg 10, 2026 | 19,38 | −0,533 · −2,68% |
| 11 thg 10, 2026 | 19,913 | +0,360 · +1,84% |
| 10 thg 10, 2026 | 19,553 | +0,258 · +1,34% |
| 9 thg 10, 2026 | 19,295 | −0,022 · −0,12% |
| 8 thg 10, 2026 | 19,317 | +0,001 · +0,01% |
| 7 thg 10, 2026 | 19,316 | −0,097 · −0,50% |
| 6 thg 10, 2026 | 19,413 | −0,057 · −0,29% |
| 5 thg 10, 2026 | 19,47 | −0,543 · −2,71% |
| 4 thg 10, 2026 | 20,013 | +0,221 · +1,11% |
| 3 thg 10, 2026 | 19,792 | +0,456 · +2,36% |
| 2 thg 10, 2026 | 19,337 | −0,249 · −1,27% |
| 1 thg 10, 2026 | 19,586 | +0,254 · +1,31% |
| 30 thg 9, 2026 | 19,332 | −0,237 · −1,21% |
| 29 thg 9, 2026 | 19,568 | +0,220 · +1,14% |
| 28 thg 9, 2026 | 19,349 | −0,857 · −4,24% |
| 27 thg 9, 2026 | 20,206 | +0,205 · +1,03% |
| 26 thg 9, 2026 | 20,001 | +0,351 · +1,79% |
Số tiền phổ biến
- 1 PGK20,13 KGS
- 5 PGK100,66 KGS
- 10 PGK201,32 KGS
- 25 PGK503,29 KGS
- 50 PGK1.006,59 KGS
- 100 PGK2.013,18 KGS
- 500 PGK10.065,88 KGS
- 1.000 PGK20.131,76 KGS
- 10 KGS0,4967 PGK
- 50 KGS2,48 PGK
- 100 KGS4,97 PGK
- 500 KGS24,84 PGK
- 1.000 KGS49,67 PGK
- 5.000 KGS248,36 PGK
- 10.000 KGS496,73 PGK
- 50.000 KGS2.483,64 PGK
- 100.000 KGS4.967,27 PGK
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá PGK sang KGS hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 PGK = 20,132 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,04967 PGK. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá PGK sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,45%: thấp nhất 19,252, cao nhất 20,206, trung bình 19,567 KGS cho 1 PGK.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.