Tất cả tỷ giá

Tỷ giá NZD sang ILS

1 Đô la New Zealand bằng bao nhiêu Sheqel Israel mới hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 NZD = 1,77 ILS1 ILS = 0,56485 NZDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,706
Cao nhất
1,773
Trung bình
1,732
Thay đổi
+2,83%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,77−0,002 · −0,12%
23 thg 10, 20261,773+0,013 · +0,71%
22 thg 10, 20261,76+0,006 · +0,37%
21 thg 10, 20261,754−0,002 · −0,12%
20 thg 10, 20261,756+0,003 · +0,18%
19 thg 10, 20261,753+0,007 · +0,41%
18 thg 10, 20261,745−0,004 · −0,20%
17 thg 10, 20261,749+0,002 · +0,09%
16 thg 10, 20261,747+0,004 · +0,24%
15 thg 10, 20261,743+0,017 · +1,01%
14 thg 10, 20261,726+0,002 · +0,10%
13 thg 10, 20261,724+0,006 · +0,36%
12 thg 10, 20261,718−0,007 · −0,38%
11 thg 10, 20261,724+0,005 · +0,30%
10 thg 10, 20261,719+0,002 · +0,13%
9 thg 10, 20261,717−0,001 · −0,05%
8 thg 10, 20261,718+0,007 · +0,42%
7 thg 10, 20261,711−0,001 · −0,07%
6 thg 10, 20261,712+0,006 · +0,33%
5 thg 10, 20261,706−0,016 · −0,93%
4 thg 10, 20261,722+0,008 · +0,47%
3 thg 10, 20261,714−0,009 · −0,54%
2 thg 10, 20261,7230,000 · 0,00%
1 thg 10, 20261,724−0,007 · −0,41%
30 thg 9, 20261,731−0,008 · −0,48%
29 thg 9, 20261,739+0,009 · +0,52%
28 thg 9, 20261,73+0,012 · +0,68%
27 thg 9, 20261,718−0,007 · −0,42%
26 thg 9, 20261,726+0,004 · +0,23%
25 thg 9, 20261,722

Số tiền phổ biến

  • 1 NZD1,77 ILS
  • 5 NZD8,85 ILS
  • 10 NZD17,7 ILS
  • 25 NZD44,26 ILS
  • 50 NZD88,52 ILS
  • 100 NZD177,04 ILS
  • 500 NZD885,2 ILS
  • 1.000 NZD1.770,39 ILS
  • 1 ILS0,5648 NZD
  • 5 ILS2,82 NZD
  • 10 ILS5,65 NZD
  • 50 ILS28,24 NZD
  • 100 ILS56,48 NZD
  • 500 ILS282,42 NZD
  • 1.000 ILS564,85 NZD
  • 5.000 ILS2.824,23 NZD
  • 10.000 ILS5.648,46 NZD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá NZD sang ILS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 NZD = 1,77 ILS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 ILS = 0,56485 NZD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá NZD sang ILS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,83%: thấp nhất 1,706, cao nhất 1,773, trung bình 1,732 ILS cho 1 NZD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.