Tất cả tỷ giá

Tỷ giá NZD sang GEL

1 Đô la New Zealand bằng bao nhiêu Lari Georgia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 NZD = 1,48 GEL1 GEL = 0,67579 NZDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,45
Cao nhất
1,48
Trung bình
1,465
Thay đổi
+0,67%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,48+0,001 · +0,04%
24 thg 10, 20261,479+0,002 · +0,15%
23 thg 10, 20261,477+0,001 · +0,08%
22 thg 10, 20261,476+0,002 · +0,15%
21 thg 10, 20261,473−0,001 · −0,10%
20 thg 10, 20261,475+0,009 · +0,59%
19 thg 10, 20261,466−0,001 · −0,06%
18 thg 10, 20261,467+0,002 · +0,11%
17 thg 10, 20261,465−0,001 · −0,04%
16 thg 10, 20261,466+0,006 · +0,43%
15 thg 10, 20261,46−0,002 · −0,15%
14 thg 10, 20261,462+0,012 · +0,82%
13 thg 10, 20261,45−0,002 · −0,16%
12 thg 10, 20261,452−0,011 · −0,72%
11 thg 10, 20261,463+0,006 · +0,38%
10 thg 10, 20261,457−0,003 · −0,18%
9 thg 10, 20261,46+0,008 · +0,56%
8 thg 10, 20261,452−0,001 · −0,10%
7 thg 10, 20261,453+0,001 · +0,04%
6 thg 10, 20261,453+0,002 · +0,12%
5 thg 10, 20261,451−0,007 · −0,50%
4 thg 10, 20261,458−0,002 · −0,17%
3 thg 10, 20261,461+0,002 · +0,11%
2 thg 10, 20261,4590,000 · 0,00%
1 thg 10, 20261,459−0,006 · −0,43%
30 thg 9, 20261,465−0,004 · −0,29%
29 thg 9, 20261,47−0,004 · −0,29%
28 thg 9, 20261,474+0,001 · +0,06%
27 thg 9, 20261,473−0,002 · −0,15%
26 thg 9, 20261,475+0,005 · +0,37%

Số tiền phổ biến

  • 1 NZD1,48 GEL
  • 5 NZD7,4 GEL
  • 10 NZD14,8 GEL
  • 25 NZD36,99 GEL
  • 50 NZD73,99 GEL
  • 100 NZD147,98 GEL
  • 500 NZD739,88 GEL
  • 1.000 NZD1.479,75 GEL
  • 1 GEL0,6758 NZD
  • 5 GEL3,38 NZD
  • 10 GEL6,76 NZD
  • 50 GEL33,79 NZD
  • 100 GEL67,58 NZD
  • 500 GEL337,89 NZD
  • 1.000 GEL675,79 NZD
  • 5.000 GEL3.378,94 NZD
  • 10.000 GEL6.757,88 NZD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá NZD sang GEL hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 NZD = 1,48 GEL theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 GEL = 0,67579 NZD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá NZD sang GEL thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,67%: thấp nhất 1,45, cao nhất 1,48, trung bình 1,465 GEL cho 1 NZD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.