Tất cả tỷ giá

Tỷ giá NOK sang IDR

1 Krone Na Uy bằng bao nhiêu Rupiah Indonesia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 NOK = 1.943,62 IDR1 IDR = 0,0005145 NOKCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1.856,49
Cao nhất
1.943,62
Trung bình
1.890,27
Thay đổi
+3,19%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20261.943,62+10,07 · +0,52%
25 thg 10, 20261.933,55−4,77 · −0,25%
24 thg 10, 20261.938,32−0,02 · 0,00%
23 thg 10, 20261.938,34+12,19 · +0,63%
22 thg 10, 20261.926,15+12,90 · +0,67%
21 thg 10, 20261.913,24+0,85 · +0,04%
20 thg 10, 20261.912,39−1,48 · −0,08%
19 thg 10, 20261.913,87−0,86 · −0,04%
18 thg 10, 20261.914,720,00 · 0,00%
17 thg 10, 20261.914,72+6,65 · +0,35%
16 thg 10, 20261.908,07+16,84 · +0,89%
15 thg 10, 20261.891,23+7,06 · +0,37%
14 thg 10, 20261.884,17+11,42 · +0,61%
13 thg 10, 20261.872,75+0,73 · +0,04%
12 thg 10, 20261.872,03+0,53 · +0,03%
11 thg 10, 20261.871,49−1,41 · −0,08%
10 thg 10, 20261.872,90−1,62 · −0,09%
9 thg 10, 20261.874,52+4,19 · +0,22%
8 thg 10, 20261.870,33+1,14 · +0,06%
7 thg 10, 20261.869,19+2,60 · +0,14%
6 thg 10, 20261.866,59+10,10 · +0,54%
5 thg 10, 20261.856,49−5,73 · −0,31%
4 thg 10, 20261.862,21+4,67 · +0,25%
3 thg 10, 20261.857,55−2,33 · −0,13%
2 thg 10, 20261.859,88+0,49 · +0,03%
1 thg 10, 20261.859,38−0,75 · −0,04%
30 thg 9, 20261.860,14−27,01 · −1,43%
29 thg 9, 20261.887,15−0,24 · −0,01%
28 thg 9, 20261.887,39+4,95 · +0,26%
27 thg 9, 20261.882,43−1,18 · −0,06%

Số tiền phổ biến

  • 1 NOK1.943,62 IDR
  • 5 NOK9.718,1 IDR
  • 10 NOK19.436,2 IDR
  • 25 NOK48.590,5 IDR
  • 50 NOK97.180,99 IDR
  • 100 NOK194.361,98 IDR
  • 500 NOK971.809,91 IDR
  • 1.000 NOK1.943.619,82 IDR
  • 1.000 IDR0,5145 NOK
  • 5.000 IDR2,57 NOK
  • 10.000 IDR5,15 NOK
  • 50.000 IDR25,73 NOK
  • 100.000 IDR51,45 NOK
  • 500.000 IDR257,25 NOK
  • 1.000.000 IDR514,5 NOK
  • 5.000.000 IDR2.572,52 NOK
  • 10.000.000 IDR5.145,04 NOK

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá NOK sang IDR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 NOK = 1.943,62 IDR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 IDR = 0,0005145 NOK. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá NOK sang IDR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +3,19%: thấp nhất 1.856,49, cao nhất 1.943,62, trung bình 1.890,27 IDR cho 1 NOK.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.