Tất cả tỷ giá

Tỷ giá LSL sang UAH

1 Loti Lesotho bằng bao nhiêu Hryvnia Ukraina hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 LSL = 2,727 UAH1 UAH = 0,36671 LSLCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,687
Cao nhất
2,755
Trung bình
2,724
Thay đổi
−0,38%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20262,727−0,007 · −0,25%
24 thg 10, 20262,734+0,003 · +0,10%
23 thg 10, 20262,731−0,015 · −0,55%
22 thg 10, 20262,7460,000 · 0,00%
21 thg 10, 20262,746−0,001 · −0,04%
20 thg 10, 20262,747+0,014 · +0,52%
19 thg 10, 20262,733+0,008 · +0,30%
18 thg 10, 20262,7250,000 · 0,00%
17 thg 10, 20262,725−0,007 · −0,27%
16 thg 10, 20262,732+0,014 · +0,53%
15 thg 10, 20262,718−0,021 · −0,78%
14 thg 10, 20262,739+0,011 · +0,42%
13 thg 10, 20262,728+0,008 · +0,28%
12 thg 10, 20262,72+0,005 · +0,18%
11 thg 10, 20262,715−0,006 · −0,21%
10 thg 10, 20262,721+0,001 · +0,02%
9 thg 10, 20262,72+0,025 · +0,94%
8 thg 10, 20262,695−0,008 · −0,30%
7 thg 10, 20262,703−0,002 · −0,07%
6 thg 10, 20262,705+0,018 · +0,66%
5 thg 10, 20262,687−0,011 · −0,42%
4 thg 10, 20262,699−0,002 · −0,09%
3 thg 10, 20262,701+0,008 · +0,31%
2 thg 10, 20262,693−0,028 · −1,02%
1 thg 10, 20262,721−0,012 · −0,45%
30 thg 9, 20262,733+0,001 · +0,02%
29 thg 9, 20262,733−0,006 · −0,23%
28 thg 9, 20262,739−0,016 · −0,58%
27 thg 9, 20262,755+0,010 · +0,36%
26 thg 9, 20262,745+0,007 · +0,27%

Số tiền phổ biến

  • 1 LSL2,73 UAH
  • 5 LSL13,63 UAH
  • 10 LSL27,27 UAH
  • 25 LSL68,17 UAH
  • 50 LSL136,35 UAH
  • 100 LSL272,7 UAH
  • 500 LSL1.363,48 UAH
  • 1.000 LSL2.726,97 UAH
  • 10 UAH3,67 LSL
  • 50 UAH18,34 LSL
  • 100 UAH36,67 LSL
  • 500 UAH183,35 LSL
  • 1.000 UAH366,71 LSL
  • 5.000 UAH1.833,54 LSL
  • 10.000 UAH3.667,07 LSL
  • 50.000 UAH18.335,37 LSL
  • 100.000 UAH36.670,75 LSL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá LSL sang UAH hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 LSL = 2,727 UAH theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 UAH = 0,36671 LSL. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá LSL sang UAH thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,38%: thấp nhất 2,687, cao nhất 2,755, trung bình 2,724 UAH cho 1 LSL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.