Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KWD sang THB

1 Dinar Kuwait bằng bao nhiêu Bạt Thái Lan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KWD = 108,75 THB1 THB = 0,0091958 KWDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
107,63
Cao nhất
109,06
Trung bình
108,34
Thay đổi
+0,40%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 2026108,75+0,15 · +0,14%
23 thg 10, 2026108,60+0,07 · +0,07%
22 thg 10, 2026108,52−0,08 · −0,08%
21 thg 10, 2026108,61+0,11 · +0,10%
20 thg 10, 2026108,49+0,50 · +0,46%
19 thg 10, 2026107,99+0,17 · +0,16%
18 thg 10, 2026107,82+0,19 · +0,18%
17 thg 10, 2026107,63−0,03 · −0,02%
16 thg 10, 2026107,66−0,11 · −0,10%
15 thg 10, 2026107,76+0,09 · +0,09%
14 thg 10, 2026107,67−0,09 · −0,08%
13 thg 10, 2026107,76−0,10 · −0,09%
12 thg 10, 2026107,86−0,31 · −0,28%
11 thg 10, 2026108,17+0,31 · +0,29%
10 thg 10, 2026107,85+0,01 · +0,01%
9 thg 10, 2026107,84−0,47 · −0,43%
8 thg 10, 2026108,31−0,46 · −0,42%
7 thg 10, 2026108,76−0,13 · −0,12%
6 thg 10, 2026108,89−0,16 · −0,15%
5 thg 10, 2026109,06+0,26 · +0,24%
4 thg 10, 2026108,79+0,24 · +0,22%
3 thg 10, 2026108,55−0,19 · −0,17%
2 thg 10, 2026108,74−0,15 · −0,14%
1 thg 10, 2026108,89+0,11 · +0,11%
30 thg 9, 2026108,77−0,17 · −0,16%
29 thg 9, 2026108,95+0,19 · +0,17%
28 thg 9, 2026108,76+0,44 · +0,41%
27 thg 9, 2026108,31+0,08 · +0,07%
26 thg 9, 2026108,23−0,08 · −0,08%
25 thg 9, 2026108,32

Số tiền phổ biến

  • 1 KWD108,75 THB
  • 5 KWD543,73 THB
  • 10 KWD1.087,46 THB
  • 25 KWD2.718,65 THB
  • 50 KWD5.437,29 THB
  • 100 KWD10.874,59 THB
  • 500 KWD54.372,93 THB
  • 1.000 KWD108.745,86 THB
  • 10 THB0,092 KWD
  • 50 THB0,4598 KWD
  • 100 THB0,9196 KWD
  • 500 THB4,6 KWD
  • 1.000 THB9,2 KWD
  • 5.000 THB45,98 KWD
  • 10.000 THB91,96 KWD
  • 50.000 THB459,79 KWD
  • 100.000 THB919,58 KWD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KWD sang THB hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KWD = 108,75 THB theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 THB = 0,0091958 KWD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KWD sang THB thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,40%: thấp nhất 107,63, cao nhất 109,06, trung bình 108,34 THB cho 1 KWD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.