Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KWD sang MYR

1 Dinar Kuwait bằng bao nhiêu Ringgit Malaysia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KWD = 13,159 MYR1 MYR = 0,07599 KWDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
13,094
Cao nhất
13,241
Trung bình
13,174
Thay đổi
−0,33%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 202613,159−0,003 · −0,02%
24 thg 10, 202613,162+0,013 · +0,10%
23 thg 10, 202613,149−0,013 · −0,10%
22 thg 10, 202613,162−0,013 · −0,10%
21 thg 10, 202613,176−0,008 · −0,06%
20 thg 10, 202613,184+0,039 · +0,30%
19 thg 10, 202613,145+0,013 · +0,10%
18 thg 10, 202613,132−0,007 · −0,05%
17 thg 10, 202613,139+0,007 · +0,05%
16 thg 10, 202613,132+0,021 · +0,16%
15 thg 10, 202613,111+0,016 · +0,13%
14 thg 10, 202613,094−0,024 · −0,19%
13 thg 10, 202613,119−0,011 · −0,09%
12 thg 10, 202613,13−0,018 · −0,13%
11 thg 10, 202613,1470,000 · 0,00%
10 thg 10, 202613,147−0,002 · −0,02%
9 thg 10, 202613,149−0,012 · −0,09%
8 thg 10, 202613,161−0,036 · −0,27%
7 thg 10, 202613,197−0,021 · −0,16%
6 thg 10, 202613,218−0,016 · −0,12%
5 thg 10, 202613,234+0,008 · +0,06%
4 thg 10, 202613,226+0,003 · +0,02%
3 thg 10, 202613,224+0,002 · +0,01%
2 thg 10, 202613,222−0,019 · −0,14%
1 thg 10, 202613,241+0,021 · +0,16%
30 thg 9, 202613,22−0,007 · −0,05%
29 thg 9, 202613,227+0,002 · +0,02%
28 thg 9, 202613,225+0,021 · +0,16%
27 thg 9, 202613,203+0,001 · 0,00%
26 thg 9, 202613,203

Số tiền phổ biến

  • 1 KWD13,16 MYR
  • 5 KWD65,8 MYR
  • 10 KWD131,59 MYR
  • 25 KWD328,98 MYR
  • 50 KWD657,95 MYR
  • 100 KWD1.315,91 MYR
  • 500 KWD6.579,54 MYR
  • 1.000 KWD13.159,08 MYR
  • 1 MYR0,076 KWD
  • 5 MYR0,38 KWD
  • 10 MYR0,7599 KWD
  • 50 MYR3,8 KWD
  • 100 MYR7,6 KWD
  • 500 MYR38 KWD
  • 1.000 MYR75,99 KWD
  • 5.000 MYR379,97 KWD
  • 10.000 MYR759,93 KWD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KWD sang MYR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KWD = 13,159 MYR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 MYR = 0,07599 KWD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KWD sang MYR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,33%: thấp nhất 13,094, cao nhất 13,241, trung bình 13,174 MYR cho 1 KWD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.