Tỷ giá HKD sang AUD
1 Đô la Hồng Kông bằng bao nhiêu Đô la Australia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 HKD = 0,18125 AUD1 AUD = 5,517 HKDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 0,18125
- Cao nhất
- 0,18374
- Trung bình
- 0,18255
- Thay đổi
- −0,30%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 24 thg 10, 2026 | 0,18125 | −0,00057 · −0,31% |
| 23 thg 10, 2026 | 0,18182 | +0,00014 · +0,08% |
| 22 thg 10, 2026 | 0,18168 | −0,00002 · −0,01% |
| 21 thg 10, 2026 | 0,1817 | −0,00030 · −0,16% |
| 20 thg 10, 2026 | 0,18199 | −0,00071 · −0,39% |
| 19 thg 10, 2026 | 0,1827 | −0,00071 · −0,39% |
| 18 thg 10, 2026 | 0,18341 | −0,00001 · 0,00% |
| 17 thg 10, 2026 | 0,18341 | −0,00001 · −0,01% |
| 16 thg 10, 2026 | 0,18343 | +0,00012 · +0,07% |
| 15 thg 10, 2026 | 0,18331 | +0,00127 · +0,70% |
| 14 thg 10, 2026 | 0,18204 | −0,00100 · −0,55% |
| 13 thg 10, 2026 | 0,18304 | +0,00033 · +0,18% |
| 12 thg 10, 2026 | 0,18271 | +0,00032 · +0,18% |
| 11 thg 10, 2026 | 0,18239 | −0,00001 · −0,01% |
| 10 thg 10, 2026 | 0,1824 | −0,00006 · −0,03% |
| 9 thg 10, 2026 | 0,18246 | −0,00073 · −0,40% |
| 8 thg 10, 2026 | 0,18319 | +0,00036 · +0,20% |
| 7 thg 10, 2026 | 0,18284 | −0,00002 · −0,01% |
| 6 thg 10, 2026 | 0,18286 | −0,00084 · −0,46% |
| 5 thg 10, 2026 | 0,1837 | +0,00042 · +0,23% |
| 4 thg 10, 2026 | 0,18328 | +0,00006 · +0,03% |
| 3 thg 10, 2026 | 0,18322 | −0,00052 · −0,28% |
| 2 thg 10, 2026 | 0,18374 | +0,00024 · +0,13% |
| 1 thg 10, 2026 | 0,18351 | +0,00072 · +0,39% |
| 30 thg 9, 2026 | 0,18279 | +0,00117 · +0,65% |
| 29 thg 9, 2026 | 0,18162 | +0,00021 · +0,12% |
| 28 thg 9, 2026 | 0,1814 | −0,00006 · −0,03% |
| 27 thg 9, 2026 | 0,18146 | +0,00001 · 0,00% |
| 26 thg 9, 2026 | 0,18145 | −0,00034 · −0,19% |
| 25 thg 9, 2026 | 0,18179 |
Số tiền phổ biến
- 10 HKD1,81 AUD
- 50 HKD9,06 AUD
- 100 HKD18,12 AUD
- 250 HKD45,31 AUD
- 500 HKD90,62 AUD
- 1.000 HKD181,25 AUD
- 5.000 HKD906,25 AUD
- 10.000 HKD1.812,49 AUD
- 1 AUD5,52 HKD
- 5 AUD27,59 HKD
- 10 AUD55,17 HKD
- 50 AUD275,86 HKD
- 100 AUD551,73 HKD
- 500 AUD2.758,63 HKD
- 1.000 AUD5.517,26 HKD
- 5.000 AUD27.586,32 HKD
- 10.000 AUD55.172,63 HKD
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá HKD sang AUD hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 HKD = 0,18125 AUD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 AUD = 5,517 HKD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá HKD sang AUD thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,30%: thấp nhất 0,18125, cao nhất 0,18374, trung bình 0,18255 AUD cho 1 HKD.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.