Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GHS sang THB

1 Cedi Ghana bằng bao nhiêu Bạt Thái Lan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GHS = 2,90 THB1 THB = 0,34486 GHSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,826
Cao nhất
2,91
Trung bình
2,873
Thay đổi
+0,52%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20262,90−0,011 · −0,37%
24 thg 10, 20262,91+0,004 · +0,14%
23 thg 10, 20262,906+0,011 · +0,39%
22 thg 10, 20262,895−0,001 · −0,03%
21 thg 10, 20262,896+0,003 · +0,12%
20 thg 10, 20262,892+0,021 · +0,74%
19 thg 10, 20262,871−0,005 · −0,17%
18 thg 10, 20262,876+0,013 · +0,45%
17 thg 10, 20262,863−0,014 · −0,48%
16 thg 10, 20262,877−0,001 · −0,05%
15 thg 10, 20262,878+0,007 · +0,25%
14 thg 10, 20262,871+0,005 · +0,19%
13 thg 10, 20262,866+0,015 · +0,53%
12 thg 10, 20262,85−0,007 · −0,24%
11 thg 10, 20262,857+0,032 · +1,12%
10 thg 10, 20262,826−0,024 · −0,85%
9 thg 10, 20262,85−0,001 · −0,02%
8 thg 10, 20262,85−0,012 · −0,42%
7 thg 10, 20262,862−0,001 · −0,02%
6 thg 10, 20262,863−0,010 · −0,36%
5 thg 10, 20262,873+0,010 · +0,34%
4 thg 10, 20262,864+0,006 · +0,22%
3 thg 10, 20262,857−0,002 · −0,06%
2 thg 10, 20262,859−0,008 · −0,30%
1 thg 10, 20262,868−0,008 · −0,29%
30 thg 9, 20262,876−0,012 · −0,42%
29 thg 9, 20262,888−0,003 · −0,10%
28 thg 9, 20262,891+0,013 · +0,46%
27 thg 9, 20262,877+0,002 · +0,07%
26 thg 9, 20262,875−0,009 · −0,33%

Số tiền phổ biến

  • 1 GHS2,9 THB
  • 5 GHS14,5 THB
  • 10 GHS29 THB
  • 25 GHS72,49 THB
  • 50 GHS144,99 THB
  • 100 GHS289,97 THB
  • 500 GHS1.449,87 THB
  • 1.000 GHS2.899,74 THB
  • 10 THB3,45 GHS
  • 50 THB17,24 GHS
  • 100 THB34,49 GHS
  • 500 THB172,43 GHS
  • 1.000 THB344,86 GHS
  • 5.000 THB1.724,3 GHS
  • 10.000 THB3.448,59 GHS
  • 50.000 THB17.242,95 GHS
  • 100.000 THB34.485,9 GHS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GHS sang THB hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GHS = 2,90 THB theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 THB = 0,34486 GHS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GHS sang THB thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,52%: thấp nhất 2,826, cao nhất 2,91, trung bình 2,873 THB cho 1 GHS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.