Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GHS sang EGP

1 Cedi Ghana bằng bao nhiêu Bảng Ai Cập hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GHS = 4,757 EGP1 EGP = 0,2102 GHSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
4,417
Cao nhất
4,765
Trung bình
4,529
Thay đổi
+6,53%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20264,757+0,009 · +0,18%
24 thg 10, 20264,749−0,017 · −0,35%
23 thg 10, 20264,765+0,088 · +1,88%
22 thg 10, 20264,677−0,013 · −0,29%
21 thg 10, 20264,691+0,003 · +0,07%
20 thg 10, 20264,687+0,114 · +2,50%
19 thg 10, 20264,573−0,015 · −0,32%
18 thg 10, 20264,587+0,038 · +0,85%
17 thg 10, 20264,549−0,043 · −0,94%
16 thg 10, 20264,592+0,037 · +0,80%
15 thg 10, 20264,556+0,038 · +0,84%
14 thg 10, 20264,518+0,022 · +0,48%
13 thg 10, 20264,496+0,029 · +0,64%
12 thg 10, 20264,468+0,015 · +0,34%
11 thg 10, 20264,453+0,036 · +0,80%
10 thg 10, 20264,417−0,035 · −0,79%
9 thg 10, 20264,452+0,014 · +0,32%
8 thg 10, 20264,438−0,008 · −0,18%
7 thg 10, 20264,446−0,014 · −0,30%
6 thg 10, 20264,459−0,031 · −0,69%
5 thg 10, 20264,49+0,032 · +0,73%
4 thg 10, 20264,458+0,008 · +0,19%
3 thg 10, 20264,45−0,004 · −0,08%
2 thg 10, 20264,453+0,017 · +0,39%
1 thg 10, 20264,436−0,027 · −0,59%
30 thg 9, 20264,462−0,007 · −0,15%
29 thg 9, 20264,469+0,013 · +0,29%
28 thg 9, 20264,456−0,001 · −0,03%
27 thg 9, 20264,458−0,003 · −0,06%
26 thg 9, 20264,46−0,006 · −0,12%

Số tiền phổ biến

  • 1 GHS4,76 EGP
  • 5 GHS23,79 EGP
  • 10 GHS47,57 EGP
  • 25 GHS118,93 EGP
  • 50 GHS237,87 EGP
  • 100 GHS475,74 EGP
  • 500 GHS2.378,69 EGP
  • 1.000 GHS4.757,37 EGP
  • 10 EGP2,1 GHS
  • 50 EGP10,51 GHS
  • 100 EGP21,02 GHS
  • 500 EGP105,1 GHS
  • 1.000 EGP210,2 GHS
  • 5.000 EGP1.051 GHS
  • 10.000 EGP2.102 GHS
  • 50.000 EGP10.510 GHS
  • 100.000 EGP21.020,01 GHS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GHS sang EGP hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GHS = 4,757 EGP theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 EGP = 0,2102 GHS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GHS sang EGP thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +6,53%: thấp nhất 4,417, cao nhất 4,765, trung bình 4,529 EGP cho 1 GHS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.