Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GEL sang SZL

1 Lari Georgia bằng bao nhiêu Lilangeni Swaziland hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GEL = 6,415 SZL1 SZL = 0,15589 GELCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
6,262
Cao nhất
6,448
Trung bình
6,359
Thay đổi
+2,43%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20266,415+0,033 · +0,51%
25 thg 10, 20266,382−0,013 · −0,20%
24 thg 10, 20266,395+0,028 · +0,45%
23 thg 10, 20266,367+0,048 · +0,75%
22 thg 10, 20266,319+0,002 · +0,02%
21 thg 10, 20266,318+0,002 · +0,03%
20 thg 10, 20266,316−0,032 · −0,50%
19 thg 10, 20266,3470,000 · 0,00%
18 thg 10, 20266,347−0,008 · −0,13%
17 thg 10, 20266,355+0,018 · +0,28%
16 thg 10, 20266,338−0,046 · −0,73%
15 thg 10, 20266,384+0,050 · +0,79%
14 thg 10, 20266,334−0,038 · −0,60%
13 thg 10, 20266,372+0,005 · +0,08%
12 thg 10, 20266,367+0,009 · +0,15%
11 thg 10, 20266,358+0,003 · +0,04%
10 thg 10, 20266,355−0,006 · −0,09%
9 thg 10, 20266,361−0,058 · −0,91%
8 thg 10, 20266,419+0,022 · +0,34%
7 thg 10, 20266,397−0,017 · −0,27%
6 thg 10, 20266,415−0,033 · −0,51%
5 thg 10, 20266,448+0,045 · +0,70%
4 thg 10, 20266,403+0,004 · +0,06%
3 thg 10, 20266,399−0,016 · −0,25%
2 thg 10, 20266,415+0,085 · +1,34%
1 thg 10, 20266,331+0,021 · +0,33%
30 thg 9, 20266,31−0,019 · −0,30%
29 thg 9, 20266,329+0,034 · +0,54%
28 thg 9, 20266,295+0,031 · +0,50%
27 thg 9, 20266,264+0,001 · +0,02%

Số tiền phổ biến

  • 1 GEL6,41 SZL
  • 5 GEL32,07 SZL
  • 10 GEL64,15 SZL
  • 50 GEL320,73 SZL
  • 100 GEL641,46 SZL
  • 500 GEL3.207,3 SZL
  • 1.000 GEL6.414,6 SZL
  • 5.000 GEL32.073,01 SZL
  • 10.000 GEL64.146,02 SZL
  • 10 SZL1,56 GEL
  • 50 SZL7,79 GEL
  • 100 SZL15,59 GEL
  • 250 SZL38,97 GEL
  • 500 SZL77,95 GEL
  • 1.000 SZL155,89 GEL
  • 5.000 SZL779,47 GEL
  • 10.000 SZL1.558,94 GEL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GEL sang SZL hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GEL = 6,415 SZL theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SZL = 0,15589 GEL. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GEL sang SZL thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,43%: thấp nhất 6,262, cao nhất 6,448, trung bình 6,359 SZL cho 1 GEL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.