Tất cả tỷ giá

Tỷ giá FJD sang EGP

1 Đô la Fiji bằng bao nhiêu Bảng Ai Cập hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 FJD = 24,514 EGP1 EGP = 0,04079 FJDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
23,042
Cao nhất
24,684
Trung bình
23,459
Thay đổi
+6,39%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202624,514−0,171 · −0,69%
23 thg 10, 202624,684+0,512 · +2,12%
22 thg 10, 202624,172−0,009 · −0,04%
21 thg 10, 202624,181+0,052 · +0,22%
20 thg 10, 202624,129+0,574 · +2,43%
19 thg 10, 202623,556−0,018 · −0,08%
18 thg 10, 202623,574+0,132 · +0,57%
17 thg 10, 202623,442−0,125 · −0,53%
16 thg 10, 202623,567+0,118 · +0,50%
15 thg 10, 202623,449−0,082 · −0,35%
14 thg 10, 202623,531+0,139 · +0,59%
13 thg 10, 202623,392−0,008 · −0,03%
12 thg 10, 202623,40+0,166 · +0,72%
11 thg 10, 202623,234+0,017 · +0,07%
10 thg 10, 202623,216−0,095 · −0,41%
9 thg 10, 202623,311+0,042 · +0,18%
8 thg 10, 202623,269+0,014 · +0,06%
7 thg 10, 202623,255−0,046 · −0,20%
6 thg 10, 202623,30−0,057 · −0,24%
5 thg 10, 202623,358+0,235 · +1,01%
4 thg 10, 202623,123+0,058 · +0,25%
3 thg 10, 202623,065−0,162 · −0,70%
2 thg 10, 202623,226+0,113 · +0,49%
1 thg 10, 202623,114−0,101 · −0,44%
30 thg 9, 202623,215−0,041 · −0,18%
29 thg 9, 202623,256+0,147 · +0,63%
28 thg 9, 202623,109+0,067 · +0,29%
27 thg 9, 202623,043−0,013 · −0,06%
26 thg 9, 202623,056+0,014 · +0,06%
25 thg 9, 202623,042

Số tiền phổ biến

  • 1 FJD24,51 EGP
  • 5 FJD122,57 EGP
  • 10 FJD245,14 EGP
  • 25 FJD612,84 EGP
  • 50 FJD1.225,68 EGP
  • 100 FJD2.451,36 EGP
  • 500 FJD12.256,78 EGP
  • 1.000 FJD24.513,56 EGP
  • 10 EGP0,4079 FJD
  • 50 EGP2,04 FJD
  • 100 EGP4,08 FJD
  • 500 EGP20,4 FJD
  • 1.000 EGP40,79 FJD
  • 5.000 EGP203,97 FJD
  • 10.000 EGP407,94 FJD
  • 50.000 EGP2.039,69 FJD
  • 100.000 EGP4.079,37 FJD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá FJD sang EGP hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 FJD = 24,514 EGP theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 EGP = 0,04079 FJD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá FJD sang EGP thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +6,39%: thấp nhất 23,042, cao nhất 24,684, trung bình 23,459 EGP cho 1 FJD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.