Tất cả tỷ giá

Tỷ giá ERN sang EGP

1 Nakfa Eritrea bằng bao nhiêu Bảng Ai Cập hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 ERN = 3,681 EGP1 EGP = 0,27164 ERNCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,45
Cao nhất
3,687
Trung bình
3,528
Thay đổi
+6,64%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20263,681+0,009 · +0,26%
24 thg 10, 20263,672−0,015 · −0,40%
23 thg 10, 20263,687+0,062 · +1,70%
22 thg 10, 20263,625−0,008 · −0,22%
21 thg 10, 20263,633+0,003 · +0,08%
20 thg 10, 20263,63+0,070 · +1,95%
19 thg 10, 20263,561−0,003 · −0,09%
18 thg 10, 20263,564+0,020 · +0,56%
17 thg 10, 20263,544−0,018 · −0,52%
16 thg 10, 20263,562+0,022 · +0,63%
15 thg 10, 20263,54+0,019 · +0,54%
14 thg 10, 20263,521+0,010 · +0,28%
13 thg 10, 20263,511+0,006 · +0,17%
12 thg 10, 20263,505+0,013 · +0,37%
11 thg 10, 20263,493−0,001 · −0,02%
10 thg 10, 20263,493+0,002 · +0,05%
9 thg 10, 20263,4910,000 · 0,00%
8 thg 10, 20263,492+0,004 · +0,11%
7 thg 10, 20263,488−0,008 · −0,21%
6 thg 10, 20263,495−0,014 · −0,41%
5 thg 10, 20263,51+0,022 · +0,64%
4 thg 10, 20263,487+0,006 · +0,18%
3 thg 10, 20263,481−0,007 · −0,19%
2 thg 10, 20263,488+0,022 · +0,63%
1 thg 10, 20263,466−0,007 · −0,21%
30 thg 9, 20263,473+0,003 · +0,09%
29 thg 9, 20263,47+0,020 · +0,58%
28 thg 9, 20263,45−0,002 · −0,06%
27 thg 9, 20263,452−0,002 · −0,06%
26 thg 9, 20263,454+0,002 · +0,06%

Số tiền phổ biến

  • 1 ERN3,68 EGP
  • 5 ERN18,41 EGP
  • 10 ERN36,81 EGP
  • 25 ERN92,03 EGP
  • 50 ERN184,07 EGP
  • 100 ERN368,13 EGP
  • 500 ERN1.840,65 EGP
  • 1.000 ERN3.681,31 EGP
  • 10 EGP2,72 ERN
  • 50 EGP13,58 ERN
  • 100 EGP27,16 ERN
  • 500 EGP135,82 ERN
  • 1.000 EGP271,64 ERN
  • 5.000 EGP1.358,21 ERN
  • 10.000 EGP2.716,42 ERN
  • 50.000 EGP13.582,12 ERN
  • 100.000 EGP27.164,25 ERN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá ERN sang EGP hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 ERN = 3,681 EGP theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 EGP = 0,27164 ERN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá ERN sang EGP thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +6,64%: thấp nhất 3,45, cao nhất 3,687, trung bình 3,528 EGP cho 1 ERN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.