Tỷ giá EGP sang RSD
1 Bảng Ai Cập bằng bao nhiêu Dinar Serbia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 EGP = 1,91 RSD1 RSD = 0,52359 EGPCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 1,895
- Cao nhất
- 2,001
- Trung bình
- 1,975
- Thay đổi
- −4,27%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 24 thg 10, 2026 | 1,91 | +0,015 · +0,81% |
| 23 thg 10, 2026 | 1,895 | −0,027 · −1,40% |
| 22 thg 10, 2026 | 1,921 | +0,002 · +0,12% |
| 21 thg 10, 2026 | 1,919 | 0,000 · 0,00% |
| 20 thg 10, 2026 | 1,92 | −0,039 · −1,98% |
| 19 thg 10, 2026 | 1,958 | +0,006 · +0,32% |
| 18 thg 10, 2026 | 1,952 | −0,011 · −0,56% |
| 17 thg 10, 2026 | 1,963 | +0,007 · +0,36% |
| 16 thg 10, 2026 | 1,956 | −0,020 · −1,01% |
| 15 thg 10, 2026 | 1,976 | −0,013 · −0,64% |
| 14 thg 10, 2026 | 1,989 | −0,006 · −0,30% |
| 13 thg 10, 2026 | 1,995 | +0,001 · +0,06% |
| 12 thg 10, 2026 | 1,993 | −0,007 · −0,37% |
| 11 thg 10, 2026 | 2,001 | 0,000 · 0,00% |
| 10 thg 10, 2026 | 2,001 | +0,006 · +0,29% |
| 9 thg 10, 2026 | 1,995 | −0,006 · −0,28% |
| 8 thg 10, 2026 | 2,001 | +0,002 · +0,10% |
| 7 thg 10, 2026 | 1,999 | +0,001 · +0,05% |
| 6 thg 10, 2026 | 1,998 | +0,013 · +0,65% |
| 5 thg 10, 2026 | 1,985 | −0,010 · −0,49% |
| 4 thg 10, 2026 | 1,994 | −0,004 · −0,19% |
| 3 thg 10, 2026 | 1,998 | +0,002 · +0,08% |
| 2 thg 10, 2026 | 1,997 | −0,001 · −0,03% |
| 1 thg 10, 2026 | 1,997 | +0,007 · +0,36% |
| 30 thg 9, 2026 | 1,99 | +0,003 · +0,14% |
| 29 thg 9, 2026 | 1,987 | −0,006 · −0,31% |
| 28 thg 9, 2026 | 1,993 | +0,002 · +0,12% |
| 27 thg 9, 2026 | 1,991 | +0,002 · +0,12% |
| 26 thg 9, 2026 | 1,989 | −0,006 · −0,32% |
| 25 thg 9, 2026 | 1,995 |
Số tiền phổ biến
- 10 EGP19,1 RSD
- 50 EGP95,49 RSD
- 100 EGP190,99 RSD
- 500 EGP954,94 RSD
- 1.000 EGP1.909,88 RSD
- 5.000 EGP9.549,4 RSD
- 10.000 EGP19.098,8 RSD
- 50.000 EGP95.494 RSD
- 100.000 EGP190.987,99 RSD
- 10 RSD5,24 EGP
- 50 RSD26,18 EGP
- 100 RSD52,36 EGP
- 250 RSD130,9 EGP
- 500 RSD261,8 EGP
- 1.000 RSD523,59 EGP
- 5.000 RSD2.617,97 EGP
- 10.000 RSD5.235,93 EGP
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá EGP sang RSD hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 EGP = 1,91 RSD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 RSD = 0,52359 EGP. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá EGP sang RSD thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −4,27%: thấp nhất 1,895, cao nhất 2,001, trung bình 1,975 RSD cho 1 EGP.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.