Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EGP sang HTG

1 Bảng Ai Cập bằng bao nhiêu Gourde Haiti hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EGP = 2,38 HTG1 HTG = 0,42016 EGPCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,368
Cao nhất
2,546
Trung bình
2,475
Thay đổi
−5,71%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20262,38−0,009 · −0,36%
25 thg 10, 20262,389+0,011 · +0,46%
24 thg 10, 20262,378+0,009 · +0,40%
23 thg 10, 20262,368−0,041 · −1,71%
22 thg 10, 20262,41+0,008 · +0,34%
21 thg 10, 20262,402−0,005 · −0,19%
20 thg 10, 20262,406−0,051 · −2,06%
19 thg 10, 20262,457−0,017 · −0,69%
18 thg 10, 20262,474+0,011 · +0,46%
17 thg 10, 20262,463+0,013 · +0,51%
16 thg 10, 20262,45−0,022 · −0,88%
15 thg 10, 20262,472−0,046 · −1,82%
14 thg 10, 20262,518−0,003 · −0,13%
13 thg 10, 20262,521+0,032 · +1,29%
12 thg 10, 20262,489−0,029 · −1,15%
11 thg 10, 20262,518+0,019 · +0,77%
10 thg 10, 20262,499+0,006 · +0,24%
9 thg 10, 20262,493−0,007 · −0,26%
8 thg 10, 20262,499−0,002 · −0,10%
7 thg 10, 20262,502+0,009 · +0,38%
6 thg 10, 20262,492+0,007 · +0,27%
5 thg 10, 20262,486−0,024 · −0,96%
4 thg 10, 20262,51+0,002 · +0,08%
3 thg 10, 20262,508−0,001 · −0,06%
2 thg 10, 20262,509−0,012 · −0,48%
1 thg 10, 20262,521+0,008 · +0,32%
30 thg 9, 20262,513−0,002 · −0,08%
29 thg 9, 20262,515−0,015 · −0,59%
28 thg 9, 20262,53−0,015 · −0,61%
27 thg 9, 20262,546+0,022 · +0,86%

Số tiền phổ biến

  • 10 EGP23,8 HTG
  • 50 EGP119 HTG
  • 100 EGP238 HTG
  • 500 EGP1.190,02 HTG
  • 1.000 EGP2.380,04 HTG
  • 5.000 EGP11.900,22 HTG
  • 10.000 EGP23.800,45 HTG
  • 50.000 EGP119.002,24 HTG
  • 100.000 EGP238.004,48 HTG
  • 10 HTG4,2 EGP
  • 50 HTG21,01 EGP
  • 100 HTG42,02 EGP
  • 250 HTG105,04 EGP
  • 500 HTG210,08 EGP
  • 1.000 HTG420,16 EGP
  • 5.000 HTG2.100,8 EGP
  • 10.000 HTG4.201,6 EGP

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EGP sang HTG hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EGP = 2,38 HTG theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 HTG = 0,42016 EGP. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EGP sang HTG thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −5,71%: thấp nhất 2,368, cao nhất 2,546, trung bình 2,475 HTG cho 1 EGP.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.