Tỷ giá DOP sang KRW
1 Peso Dominica bằng bao nhiêu Won Hàn Quốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 DOP = 21,623 KRW1 KRW = 0,04625 DOPCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 21,553
- Cao nhất
- 23,529
- Trung bình
- 22,164
- Thay đổi
- −5,63%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 25 thg 10, 2026 | 21,623 | +0,010 · +0,05% |
| 24 thg 10, 2026 | 21,613 | +0,059 · +0,27% |
| 23 thg 10, 2026 | 21,555 | +0,002 · +0,01% |
| 22 thg 10, 2026 | 21,553 | −0,038 · −0,18% |
| 21 thg 10, 2026 | 21,591 | +0,019 · +0,09% |
| 20 thg 10, 2026 | 21,572 | −0,085 · −0,39% |
| 19 thg 10, 2026 | 21,657 | −0,089 · −0,41% |
| 18 thg 10, 2026 | 21,746 | −0,028 · −0,13% |
| 17 thg 10, 2026 | 21,774 | −0,150 · −0,68% |
| 16 thg 10, 2026 | 21,924 | −0,103 · −0,47% |
| 15 thg 10, 2026 | 22,026 | +0,193 · +0,89% |
| 14 thg 10, 2026 | 21,833 | −0,123 · −0,56% |
| 13 thg 10, 2026 | 21,956 | +0,034 · +0,15% |
| 12 thg 10, 2026 | 21,922 | +0,008 · +0,04% |
| 11 thg 10, 2026 | 21,914 | +0,043 · +0,20% |
| 10 thg 10, 2026 | 21,871 | −0,027 · −0,12% |
| 9 thg 10, 2026 | 21,898 | −0,305 · −1,37% |
| 8 thg 10, 2026 | 22,203 | −0,013 · −0,06% |
| 7 thg 10, 2026 | 22,216 | −0,185 · −0,82% |
| 6 thg 10, 2026 | 22,40 | −0,096 · −0,43% |
| 5 thg 10, 2026 | 22,496 | +0,143 · +0,64% |
| 4 thg 10, 2026 | 22,353 | −0,036 · −0,16% |
| 3 thg 10, 2026 | 22,389 | −0,202 · −0,89% |
| 2 thg 10, 2026 | 22,591 | −0,206 · −0,91% |
| 1 thg 10, 2026 | 22,797 | +0,016 · +0,07% |
| 30 thg 9, 2026 | 22,781 | −0,748 · −3,18% |
| 29 thg 9, 2026 | 23,529 | +0,710 · +3,11% |
| 28 thg 9, 2026 | 22,819 | +0,030 · +0,13% |
| 27 thg 9, 2026 | 22,789 | +0,010 · +0,04% |
| 26 thg 9, 2026 | 22,779 | −0,135 · −0,59% |
Số tiền phổ biến
- 1 DOP21,62 KRW
- 5 DOP108,12 KRW
- 10 DOP216,23 KRW
- 25 DOP540,58 KRW
- 50 DOP1.081,17 KRW
- 100 DOP2.162,33 KRW
- 500 DOP10.811,67 KRW
- 1.000 DOP21.623,34 KRW
- 100 KRW4,62 DOP
- 500 KRW23,12 DOP
- 1.000 KRW46,25 DOP
- 5.000 KRW231,23 DOP
- 10.000 KRW462,46 DOP
- 50.000 KRW2.312,32 DOP
- 100.000 KRW4.624,63 DOP
- 500.000 KRW23.123,16 DOP
- 1.000.000 KRW46.246,32 DOP
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá DOP sang KRW hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 DOP = 21,623 KRW theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KRW = 0,04625 DOP. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá DOP sang KRW thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −5,63%: thấp nhất 21,553, cao nhất 23,529, trung bình 22,164 KRW cho 1 DOP.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.