Tất cả tỷ giá

Tỷ giá DKK sang PLN

1 Krone Đan Mạch bằng bao nhiêu Zloty Ba Lan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 DKK = 0,58914 PLN1 PLN = 1,697 DKKCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,58294
Cao nhất
0,58914
Trung bình
0,58553
Thay đổi
+0,52%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,58914+0,00003 · +0,01%
24 thg 10, 20260,58911+0,00342 · +0,58%
23 thg 10, 20260,58568+0,00274 · +0,47%
22 thg 10, 20260,58294−0,00127 · −0,22%
21 thg 10, 20260,58421−0,00002 · 0,00%
20 thg 10, 20260,58423−0,00056 · −0,10%
19 thg 10, 20260,58479+0,00020 · +0,04%
18 thg 10, 20260,58458+0,00008 · +0,01%
17 thg 10, 20260,58451−0,00009 · −0,01%
16 thg 10, 20260,58459+0,00010 · +0,02%
15 thg 10, 20260,58449−0,00010 · −0,02%
14 thg 10, 20260,58459−0,00224 · −0,38%
13 thg 10, 20260,58683−0,00017 · −0,03%
12 thg 10, 20260,587+0,00003 · 0,00%
11 thg 10, 20260,58697+0,00026 · +0,04%
10 thg 10, 20260,58672+0,00135 · +0,23%
9 thg 10, 20260,58537−0,00040 · −0,07%
8 thg 10, 20260,58577+0,00053 · +0,09%
7 thg 10, 20260,58525−0,00087 · −0,15%
6 thg 10, 20260,58611−0,00096 · −0,16%
5 thg 10, 20260,58707+0,00061 · +0,10%
4 thg 10, 20260,58646+0,00034 · +0,06%
3 thg 10, 20260,58612+0,00074 · +0,13%
2 thg 10, 20260,58539+0,00172 · +0,30%
1 thg 10, 20260,58366−0,00080 · −0,14%
30 thg 9, 20260,58446−0,00056 · −0,10%
29 thg 9, 20260,58502−0,00001 · 0,00%
28 thg 9, 20260,58503+0,00075 · +0,13%
27 thg 9, 20260,58427−0,00059 · −0,10%
26 thg 9, 20260,58487−0,00121 · −0,21%

Số tiền phổ biến

  • 10 DKK5,89 PLN
  • 50 DKK29,46 PLN
  • 100 DKK58,91 PLN
  • 250 DKK147,28 PLN
  • 500 DKK294,57 PLN
  • 1.000 DKK589,14 PLN
  • 5.000 DKK2.945,7 PLN
  • 10.000 DKK5.891,39 PLN
  • 1 PLN1,7 DKK
  • 5 PLN8,49 DKK
  • 10 PLN16,97 DKK
  • 50 PLN84,87 DKK
  • 100 PLN169,74 DKK
  • 500 PLN848,7 DKK
  • 1.000 PLN1.697,39 DKK
  • 5.000 PLN8.486,96 DKK
  • 10.000 PLN16.973,91 DKK

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá DKK sang PLN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 DKK = 0,58914 PLN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PLN = 1,697 DKK. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá DKK sang PLN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,52%: thấp nhất 0,58294, cao nhất 0,58914, trung bình 0,58553 PLN cho 1 DKK.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.