Tất cả tỷ giá

Tỷ giá CHF sang HKD

1 Franc Thụy sĩ bằng bao nhiêu Đô la Hồng Kông hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 CHF = 9,506 HKD1 HKD = 0,1052 CHFCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
9,377
Cao nhất
9,548
Trung bình
9,467
Thay đổi
+0,50%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20269,5060,000 · 0,00%
24 thg 10, 20269,506−0,042 · −0,44%
23 thg 10, 20269,548+0,014 · +0,14%
22 thg 10, 20269,535+0,027 · +0,28%
21 thg 10, 20269,508−0,009 · −0,10%
20 thg 10, 20269,517−0,004 · −0,05%
19 thg 10, 20269,522+0,002 · +0,02%
18 thg 10, 20269,519+0,001 · +0,01%
17 thg 10, 20269,519+0,024 · +0,25%
16 thg 10, 20269,495+0,025 · +0,26%
15 thg 10, 20269,47+0,035 · +0,37%
14 thg 10, 20269,435+0,014 · +0,15%
13 thg 10, 20269,421−0,024 · −0,25%
12 thg 10, 20269,445−0,011 · −0,12%
11 thg 10, 20269,456+0,003 · +0,04%
10 thg 10, 20269,453−0,001 · −0,01%
9 thg 10, 20269,454+0,033 · +0,35%
8 thg 10, 20269,42+0,006 · +0,06%
7 thg 10, 20269,415−0,020 · −0,21%
6 thg 10, 20269,435−0,019 · −0,20%
5 thg 10, 20269,453−0,019 · −0,20%
4 thg 10, 20269,473+0,006 · +0,06%
3 thg 10, 20269,467+0,010 · +0,10%
2 thg 10, 20269,457+0,080 · +0,85%
1 thg 10, 20269,377−0,024 · −0,25%
30 thg 9, 20269,401−0,012 · −0,13%
29 thg 9, 20269,413−0,044 · −0,47%
28 thg 9, 20269,457−0,012 · −0,12%
27 thg 9, 20269,469+0,002 · +0,02%
26 thg 9, 20269,467+0,009 · +0,09%

Số tiền phổ biến

  • 1 CHF9,51 HKD
  • 5 CHF47,53 HKD
  • 10 CHF95,06 HKD
  • 50 CHF475,29 HKD
  • 100 CHF950,58 HKD
  • 500 CHF4.752,9 HKD
  • 1.000 CHF9.505,8 HKD
  • 5.000 CHF47.529,02 HKD
  • 10.000 CHF95.058,05 HKD
  • 10 HKD1,05 CHF
  • 50 HKD5,26 CHF
  • 100 HKD10,52 CHF
  • 250 HKD26,3 CHF
  • 500 HKD52,6 CHF
  • 1.000 HKD105,2 CHF
  • 5.000 HKD525,99 CHF
  • 10.000 HKD1.051,99 CHF

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá CHF sang HKD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 CHF = 9,506 HKD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 HKD = 0,1052 CHF. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá CHF sang HKD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,50%: thấp nhất 9,377, cao nhất 9,548, trung bình 9,467 HKD cho 1 CHF.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.