Tất cả tỷ giá

Tỷ giá CHF sang RUB

1 Franc Thụy sĩ bằng bao nhiêu Rúp Nga hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 CHF = 97,359 RUB1 RUB = 0,01027 CHFCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
97,359
Cao nhất
102,89
Trung bình
101,17
Thay đổi
−5,37%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202697,359−2,362 · −2,37%
23 thg 10, 202699,722+0,713 · +0,72%
22 thg 10, 202699,009−0,946 · −0,95%
21 thg 10, 202699,955−0,435 · −0,43%
20 thg 10, 2026100,39−1,80 · −1,76%
19 thg 10, 2026102,19+0,17 · +0,16%
18 thg 10, 2026102,02+1,83 · +1,82%
17 thg 10, 2026100,20−1,14 · −1,12%
16 thg 10, 2026101,34+0,40 · +0,39%
15 thg 10, 2026100,94+0,12 · +0,12%
14 thg 10, 2026100,82+0,09 · +0,09%
13 thg 10, 2026100,73−1,80 · −1,75%
12 thg 10, 2026102,53−0,07 · −0,07%
11 thg 10, 2026102,61+0,01 · +0,01%
10 thg 10, 2026102,60+0,21 · +0,21%
9 thg 10, 2026102,39−0,24 · −0,24%
8 thg 10, 2026102,63+0,94 · +0,92%
7 thg 10, 2026101,69−0,31 · −0,30%
6 thg 10, 2026102,00+0,97 · +0,96%
5 thg 10, 2026101,03+0,46 · +0,46%
4 thg 10, 2026100,57−0,38 · −0,38%
3 thg 10, 2026100,95+0,48 · +0,48%
2 thg 10, 2026100,47+0,80 · +0,80%
1 thg 10, 202699,673−0,661 · −0,66%
30 thg 9, 2026100,33−1,07 · −1,06%
29 thg 9, 2026101,41−0,33 · −0,33%
28 thg 9, 2026101,74−0,07 · −0,07%
27 thg 9, 2026101,81−0,04 · −0,04%
26 thg 9, 2026101,85−0,67 · −0,65%
25 thg 9, 2026102,52−0,37 · −0,36%

Số tiền phổ biến

  • 10 RUB0,1027 CHF
  • 50 RUB0,5136 CHF
  • 100 RUB1,03 CHF
  • 500 RUB5,14 CHF
  • 1.000 RUB10,27 CHF
  • 5.000 RUB51,36 CHF
  • 10.000 RUB102,71 CHF
  • 50.000 RUB513,56 CHF
  • 100.000 RUB1.027,12 CHF

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá CHF sang RUB hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 CHF = 97,359 RUB theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 RUB = 0,01027 CHF. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá CHF sang RUB thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −5,37%: thấp nhất 97,359, cao nhất 102,89, trung bình 101,17 RUB cho 1 CHF.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.