Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BZD sang BYN

1 Đô la Belize bằng bao nhiêu Rúp Belarus hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BZD = 1,457 BYN1 BYN = 0,68644 BZDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,457
Cao nhất
1,526
Trung bình
1,498
Thay đổi
−3,64%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,457−0,011 · −0,75%
23 thg 10, 20261,468−0,009 · −0,60%
22 thg 10, 20261,477−0,004 · −0,24%
21 thg 10, 20261,480,000 · 0,00%
20 thg 10, 20261,481−0,014 · −0,91%
19 thg 10, 20261,494−0,001 · −0,10%
18 thg 10, 20261,496+0,001 · +0,07%
17 thg 10, 20261,495−0,002 · −0,14%
16 thg 10, 20261,497−0,003 · −0,20%
15 thg 10, 20261,50+0,010 · +0,64%
14 thg 10, 20261,49−0,007 · −0,48%
13 thg 10, 20261,497−0,014 · −0,95%
12 thg 10, 20261,512+0,002 · +0,12%
11 thg 10, 20261,51−0,001 · −0,04%
10 thg 10, 20261,511−0,005 · −0,36%
9 thg 10, 20261,516−0,007 · −0,45%
8 thg 10, 20261,523−0,003 · −0,21%
7 thg 10, 20261,526+0,009 · +0,60%
6 thg 10, 20261,517+0,024 · +1,58%
5 thg 10, 20261,493+0,003 · +0,19%
4 thg 10, 20261,49−0,005 · −0,36%
3 thg 10, 20261,496−0,002 · −0,12%
2 thg 10, 20261,4980,000 · 0,00%
1 thg 10, 20261,498−0,002 · −0,16%
30 thg 9, 20261,50−0,004 · −0,27%
29 thg 9, 20261,504+0,003 · +0,19%
28 thg 9, 20261,502+0,002 · +0,16%
27 thg 9, 20261,499+0,001 · +0,06%
26 thg 9, 20261,498−0,013 · −0,89%
25 thg 9, 20261,512

Số tiền phổ biến

  • 1 BZD1,46 BYN
  • 5 BZD7,28 BYN
  • 10 BZD14,57 BYN
  • 25 BZD36,42 BYN
  • 50 BZD72,84 BYN
  • 100 BZD145,68 BYN
  • 500 BZD728,4 BYN
  • 1.000 BZD1.456,79 BYN
  • 1 BYN0,6864 BZD
  • 5 BYN3,43 BZD
  • 10 BYN6,86 BZD
  • 50 BYN34,32 BZD
  • 100 BYN68,64 BZD
  • 500 BYN343,22 BZD
  • 1.000 BYN686,44 BZD
  • 5.000 BYN3.432,2 BZD
  • 10.000 BYN6.864,39 BZD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BZD sang BYN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BZD = 1,457 BYN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 BYN = 0,68644 BZD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BZD sang BYN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −3,64%: thấp nhất 1,457, cao nhất 1,526, trung bình 1,498 BYN cho 1 BZD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.