Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BYN sang BWP

1 Rúp Belarus bằng bao nhiêu Pula Botswana hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BYN = 4,682 BWP1 BWP = 0,21358 BYNCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
4,476
Cao nhất
4,704
Trung bình
4,559
Thay đổi
+4,59%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20264,682+0,052 · +1,13%
23 thg 10, 20264,63+0,021 · +0,45%
22 thg 10, 20264,609+0,006 · +0,13%
21 thg 10, 20264,6030,000 · 0,00%
20 thg 10, 20264,603+0,056 · +1,22%
19 thg 10, 20264,547+0,004 · +0,09%
18 thg 10, 20264,543−0,006 · −0,14%
17 thg 10, 20264,55−0,011 · −0,25%
16 thg 10, 20264,561+0,037 · +0,82%
15 thg 10, 20264,524+0,040 · +0,88%
14 thg 10, 20264,484−0,068 · −1,49%
13 thg 10, 20264,552+0,024 · +0,53%
12 thg 10, 20264,528+0,009 · +0,19%
11 thg 10, 20264,519+0,002 · +0,04%
10 thg 10, 20264,518+0,004 · +0,08%
9 thg 10, 20264,514+0,009 · +0,20%
8 thg 10, 20264,505+0,029 · +0,64%
7 thg 10, 20264,476−0,035 · −0,78%
6 thg 10, 20264,511−0,084 · −1,82%
5 thg 10, 20264,595−0,098 · −2,10%
4 thg 10, 20264,694−0,010 · −0,21%
3 thg 10, 20264,704+0,013 · +0,27%
2 thg 10, 20264,691+0,014 · +0,29%
1 thg 10, 20264,678+0,156 · +3,44%
30 thg 9, 20264,522+0,009 · +0,20%
29 thg 9, 20264,513+0,007 · +0,15%
28 thg 9, 20264,506+0,007 · +0,15%
27 thg 9, 20264,499−0,003 · −0,06%
26 thg 9, 20264,502+0,024 · +0,54%
25 thg 9, 20264,478+0,001 · +0,03%

Số tiền phổ biến

  • 1 BYN4,68 BWP
  • 5 BYN23,41 BWP
  • 10 BYN46,82 BWP
  • 50 BYN234,11 BWP
  • 100 BYN468,21 BWP
  • 500 BYN2.341,07 BWP
  • 1.000 BYN4.682,15 BWP
  • 5.000 BYN23.410,74 BWP
  • 10.000 BYN46.821,47 BWP
  • 10 BWP2,14 BYN
  • 50 BWP10,68 BYN
  • 100 BWP21,36 BYN
  • 250 BWP53,39 BYN
  • 500 BWP106,79 BYN
  • 1.000 BWP213,58 BYN
  • 5.000 BWP1.067,89 BYN
  • 10.000 BWP2.135,77 BYN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BYN sang BWP hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BYN = 4,682 BWP theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 BWP = 0,21358 BYN. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BYN sang BWP thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +4,59%: thấp nhất 4,476, cao nhất 4,704, trung bình 4,559 BWP cho 1 BYN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.