Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BND sang CNY

1 Đô la Brunei bằng bao nhiêu Nhân dân tệ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BND = 5,221 CNY1 CNY = 0,19155 BNDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
5,221
Cao nhất
5,256
Trung bình
5,235
Thay đổi
−0,51%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20265,221−0,003 · −0,05%
23 thg 10, 20265,223−0,003 · −0,06%
22 thg 10, 20265,226−0,001 · −0,01%
21 thg 10, 20265,2270,000 · 0,00%
20 thg 10, 20265,227+0,003 · +0,06%
19 thg 10, 20265,224−0,002 · −0,04%
18 thg 10, 20265,226−0,001 · −0,01%
17 thg 10, 20265,226+0,005 · +0,09%
16 thg 10, 20265,2210,000 · 0,00%
15 thg 10, 20265,221−0,005 · −0,10%
14 thg 10, 20265,226−0,002 · −0,04%
13 thg 10, 20265,2280,000 · 0,00%
12 thg 10, 20265,228−0,006 · −0,12%
11 thg 10, 20265,234+0,005 · +0,09%
10 thg 10, 20265,229−0,007 · −0,13%
9 thg 10, 20265,236+0,001 · +0,02%
8 thg 10, 20265,235−0,006 · −0,12%
7 thg 10, 20265,241+0,001 · +0,02%
6 thg 10, 20265,241+0,010 · +0,19%
5 thg 10, 20265,231−0,014 · −0,26%
4 thg 10, 20265,244+0,003 · +0,07%
3 thg 10, 20265,241−0,001 · −0,02%
2 thg 10, 20265,242+0,002 · +0,05%
1 thg 10, 20265,24−0,007 · −0,13%
30 thg 9, 20265,2460,000 · 0,00%
29 thg 9, 20265,246−0,008 · −0,15%
28 thg 9, 20265,254−0,002 · −0,04%
27 thg 9, 20265,256+0,002 · +0,04%
26 thg 9, 20265,254+0,007 · +0,13%
25 thg 9, 20265,247

Số tiền phổ biến

  • 1 BND5,22 CNY
  • 5 BND26,1 CNY
  • 10 BND52,21 CNY
  • 25 BND130,51 CNY
  • 50 BND261,03 CNY
  • 100 BND522,05 CNY
  • 500 BND2.610,26 CNY
  • 1.000 BND5.220,51 CNY
  • 1 CNY0,1916 BND
  • 5 CNY0,9578 BND
  • 10 CNY1,92 BND
  • 50 CNY9,58 BND
  • 100 CNY19,16 BND
  • 500 CNY95,78 BND
  • 1.000 CNY191,55 BND
  • 5.000 CNY957,76 BND
  • 10.000 CNY1.915,52 BND

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BND sang CNY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BND = 5,221 CNY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 CNY = 0,19155 BND. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BND sang CNY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,51%: thấp nhất 5,221, cao nhất 5,256, trung bình 5,235 CNY cho 1 BND.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.